Viết một đoạn tự giới thiệu bằng tiếng Hàn, dùng mẫu 「저는 ~입니다」.
Cần có đủ: tên, quốc tịch, nghề nghiệp hoặc trường học, và một câu về sở thích.
Mẫu gợi ý: 「안녕하세요. 저는 ~입니다. 베트남에서 왔습니다. ~을/를 좋아합니다. 잘 부탁드립니다.」
Chú ý: viết đúng khoảng cách từ. Tiếng Hàn tách 저는 với 링입니다, viết dính là bị trừ điểm. Trợ từ thì dính liền vào danh từ đứng trước.
Bài lưu tạm trong máy, thoát ra vào lại vẫn còn.
Chấm mất khoảng 15–30 giây.