그러나
geureona
Tiếng HànTOPIK1
Nghĩa
- nhưng
Câu ví dụ
그러나 우주는 무한하다.Nhưng mà vũ trụ là vô tận.
그러나, 그 반대도 또한 항상 진실이다.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›