그렇게
geureotge
Tiếng HànTOPIK4
Nghĩa
- như thế
Câu ví dụ
아무도 그렇게 말하지 않았다.Chả ai bảo thế.
누가 그렇게 말했어?Ai bảo?
남동생은 매우 중요한 인물이야. 적어도 그 녀석은 그렇게 생각하고 있어.Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK4 · 25 · 5 phút · miễn phí
›