너무
neomu
Tiếng HànTOPIK1
Nghĩa
- quá; rất
Câu ví dụ
해결책을 찾았지만 너무 빨리 찾아서 맞는 답이 아닌거 같습니다.Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.
둘 다 너무 귀엽다.Cả hai đều rất dễ thương.
우린 너무 늙었어.Chúng ta đã quá già.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›