아무
amu
Tiếng HànTOPIK1
Nghĩa
- bất kỳ; nào; ai đó; bất cứ ai
Câu ví dụ
다행히 아무도 다치지 않았다.May quá không ai bị thương cả.
내향적인 사람은 아무것도 없는 작은 방에서 더없이 행복하지.Người hướng nội mà ở trong phòng nhỏ không có gì cả thì vô cùng hạnh phúc chứ sao
피곤해가지고 하루종일 눈이 막 감기네. 아무래도 스트레스 때문 같아.Vì mệt nên cả ngày mắt cứ díp lại. Hình như là do căng thẳng quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›