아주
aju
Tiếng HànTOPIK1
Nghĩa
- rất
Câu ví dụ
그는 책에 지출이 아주 많다.Anh ấy chi rất nhiều tiền vào sách
과학은 아주 흥미진진해.khoa học rất thú vị
그는 아주 성실해요.Anh ấy rất thành thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›