어머
eomeo
Tiếng HànTOPIK4
Nghĩa
- ôi; trời ơi
Câu ví dụ
어머님께서 댁에 계십니까?Mẹ của mày có ở nhà không?
어머니 집에 계세요?Mẹ của mày có ở nhà không?
어머니가 케이크를 만들고 계세요.Mẹ tôi đang làm bánh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK4 · 7 · 5 phút · miễn phí
›