운명
unmyeong
Tiếng HànTOPIK5
Nghĩa
- vận mệnh
Câu ví dụ
운명을 받아들여라.Chấp nhận số phận đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK5 · 9 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.