제발
jebal
Tiếng HànTOPIK4
Nghĩa
- làm ơn
Câu ví dụ
제발 제 말 좀 믿어 주세요.Xin hãy tin tôi.
제발 좀 들어.Xin hãy nghe này.
제발 멈춰.Xin hãy dừng lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK4 · 9 · 5 phút · miễn phí
›