종일
jongil
Tiếng HànTOPIK4
Nghĩa
- cả ngày
Câu ví dụ
피곤해가지고 하루종일 눈이 막 감기네. 아무래도 스트레스 때문 같아.Vì mệt nên cả ngày mắt cứ díp lại. Hình như là do căng thẳng quá.
톰과의 데이트 후에 메리는 하루종일 정신이 산란했어, 수업에서 집중도 못하고 배고픔도 느끼지 못했어.Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK4 · 9 · 5 phút · miễn phí
›