키스
kiseu
Tiếng HànTOPIK6
Nghĩa
- nụ hôn
Câu ví dụ
그녀는 그의 뺨에 키스했다.Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
너에게 키스하고 싶다.Anh muốn hôn em.
당신에게 키스할래요.Anh muốn hôn em.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK6 · 15 · 5 phút · miễn phí
›