피곤
pigon
Tiếng HànTOPIK6
Nghĩa
- sự mệt mỏi
Câu ví dụ
피곤해가지고 하루종일 눈이 막 감기네. 아무래도 스트레스 때문 같아.Vì mệt nên cả ngày mắt cứ díp lại. Hình như là do căng thẳng quá.
피곤해서 더 이상 걸을 수 없어.Tôi mệt đến nỗi tôi không thể đi bộ nữa.
피곤합니다.Tôi mệt
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK6 · 29 · 5 phút · miễn phí
›