후회
huhoe
Tiếng HànTOPIK6
Nghĩa
- sự hối hận
Câu ví dụ
저는 남은 인생을 그것에 대해 후회하면서 지내고 싶지 않아요.Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.
너 후회할거야.Bạn sẽ hối hận về điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK6 · 23 · 5 phút · miễn phí
›