아니
ani
Tiếng HànTOPIK1
Nghĩa
- không
Câu ví dụ
아니야, 새 남자친구가 아니야.Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.
미안해, 겁줄 생각은 아니었어.Xin lỗi, tôi không có ý dọa bạn.
반짝이는 것이 모두 금은 아니다.Những thứ lấp lánh đó không phải vàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›