여섯
yeoseot
Tiếng HànTOPIK2
Nghĩa
- sáu
Câu ví dụ
나 열여섯 살 때 오토바이 타는 법 배웠어.Tôi đã học cách lái xe máy khi tôi mười sáu tuổi.
하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›