이해
ihae
Tiếng HànTOPIK3
Nghĩa
- sự hiểuTOPIK3
- lợi hạiTOPIK6
Câu ví dụ
죄송하지만, 이해하지 못하겠어요.Rất tiếc, nhưng tôi không hiểu.
나는 이 말을 이해할 수가 없다.Tôi không hiểu từ này.
이해가 안 됩니다.Tôi không hiểu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK3 · 8 · 5 phút · miễn phí
›