자주
jaju
Tiếng HànTOPIK1
Nghĩa
- thường xuyên
Câu ví dụ
나는 피아노를 예전만큼 자주는 안 쳐.Tôi không chơi piano thường xuyên như trước nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Hoạt động · 5 phút · miễn phí
›