피아노
piano
Tiếng HànTOPIK2
Nghĩa
- đàn piano
Câu ví dụ
나는 피아노를 예전만큼 자주는 안 쳐.Tôi không chơi piano thường xuyên như trước nữa.
나는 피아노를 친다.Tôi đánh đàn piano.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›