하루
haru
Tiếng HànTOPIK3
Nghĩa
- một ngày
Câu ví dụ
피곤해가지고 하루종일 눈이 막 감기네. 아무래도 스트레스 때문 같아.Vì mệt nên cả ngày mắt cứ díp lại. Hình như là do căng thẳng quá.
저는 하루에 100유로를 법니다.Tôi kiếm được 100 euro một ngày.
좋은 하루!Một ngày tốt lành!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng TOPIK3 · 3 · 5 phút · miễn phí
›