Ngữ pháp
Định ngữ tiếng Hàn -는, -은, -을: vì sao 맛있은 là sai và 먹던 빵 không phải bánh đã ăn
Mô tả đứng trước danh từ, đuôi đổi theo thì và loại từ. Bảng luật động từ, tính từ, bất quy tắc ㄹ ㅂ, cặp 먹은 và 먹던, và cách đọc câu định ngữ dài.
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.