Từ vựng
Mặc, đội, đeo trong tiếng Hàn: 입다, 쓰다, 끼다, 차다 và lỗi ẩn khi tả người
Tiếng Hàn chọn động từ theo vị trí trên cơ thể: tất là 신다, đồng hồ là 차다, mũ là 쓰다. Cởi ra dùng 벗다, 빼다 hay 풀다, và vì sao phải nói 입은 사람.
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.