수영
suyeong
Tiếng HànTOPIK2
Nghĩa
- bơi lội
Câu ví dụ
수영을 거의 매일 합니다.Hầu như ngày nào tôi cũng đi bơi.
톰은 지난 여름에 수영하는 법을 배웠어.Hè năm ngoái Tom đã học bơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Hoạt động · 5 phút · miễn phí
›