하다
hada
Tiếng HànTOPIK1
Nghĩa
- phải; làm cho; làm
Câu ví dụ
그러나 우주는 무한하다.Nhưng mà vũ trụ là vô tận.
우리는 밀가루가 더 필요하다.Chúng ta cần thêm bột mì.
집에서 머무르는 것은 지루하다.Ở nhà chán lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Hoạt động · 5 phút · miễn phí
›