-고: nối hai hành động, hai tính chất (và, rồi)
Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônNối câu và mong muốn
Công thứcV/A + 고 + V/A
Giải thích
-고 nối hai mệnh đề: liệt kê ("và") hoặc trình tự ("rồi"). Gắn thẳng vào gốc, không đổi theo batchim: 싸고 맛있어요, 밥을 먹고 커피를 마셔요. Thì quá khứ chỉ chia ở động từ CUỐI: 어제 밥을 먹고 잤어요 (không cần 먹었고). Danh từ: 학생이고. Lỗi người Việt hay gặp: dùng 그리고 giữa câu thay cho -고, hoặc dùng -고 cho quan hệ nguyên nhân ("mệt nên" phải là -아서). Với 가다, 오다 khi "đi đến đó rồi làm" thì dùng -아서: 학교에 가서 공부해요.
Ví dụ
이 식당은 싸고 맛있어요.i sikdangeun ssago masisseoyoNhà hàng này rẻ và ngon.
저는 손을 씻고 밥을 먹어요.jeoneun soneul ssitgo babeul meogeoyoTôi rửa tay rồi ăn cơm.
형은 회사원이고 누나는 선생님이에요.hyeongeun hoesawonigo nunaneun seonsaengnimieyoAnh tôi là nhân viên công ty, còn chị tôi là giáo viên.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
제 방은 넓__ 깨끗해요.
Gợi ý: Phòng tôi rộng và sạch.
- 고
- 어서
- 지만
- 그리고
Xem đáp án
Đáp án: 고
Liệt kê hai tính chất → -고. 그리고 không gắn vào gốc từ.
Liệt kê hai tính chất → -고. 그리고 không gắn vào gốc từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Hôm qua tôi tắm rồi ngủ."
- 어제 샤워하고 잤어요.
- 어제 샤워했고 자요.
- 어제 샤워하고 자요.
- 어제 샤워해고 잤어요.
Xem đáp án
Đáp án: 어제 샤워하고 잤어요.
Thì quá khứ chia ở động từ cuối (잤어요); vế trước để -고.
Thì quá khứ chia ở động từ cuối (잤어요); vế trước để -고.
Chọn đáp án đúng
Anh ấy cao và đẹp trai: "그 사람은 키가 __ 잘생겼어요."
- 크고
- 커고
- 큰고
- 크어서
Xem đáp án
Đáp án: 크고
Gốc 크 + 고. -고 không làm biến đổi gốc.
Gốc 크 + 고. -고 không làm biến đổi gốc.
Chọn đáp án đúng
Tôi là sinh viên, còn bạn tôi là nhân viên: "저는 __ 친구는 회사원이에요."
- 학생이고
- 학생고
- 학생하고
- 학생이에요고
Xem đáp án
Đáp án: 학생이고
Danh từ + 이다 + 고 → 학생이고. 학생하고 là "và học sinh", khác nghĩa.
Danh từ + 이다 + 고 → 학생이고. 학생하고 là "và học sinh", khác nghĩa.
Điền vào chỗ trống
아침에 운동하__ 회사에 가요.
Gợi ý: Buổi sáng tôi tập thể dục rồi đi làm.
Xem đáp án
Đáp án: 고
Trình tự hai hành động → -고.
Trình tự hai hành động → -고.
Điền vào chỗ trống
이 옷은 __ 예뻐요. (싸다)
Gợi ý: Cái áo này rẻ và đẹp.
Xem đáp án
Đáp án: 싸고
Gốc 싸 + 고.
Gốc 싸 + 고.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi ăn cơm rồi đánh răng.
- 이를 닦아요
- 먹고
- 밥을
Xem đáp án
Đáp án: 밥을 먹고 이를 닦아요
Hành động trước + 고, hành động sau ở cuối.
Hành động trước + 고, hành động sau ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Thời tiết hôm nay ấm và đẹp.
- 좋아요
- 따뜻하고
- 오늘 날씨가
Xem đáp án
Đáp án: 오늘 날씨가 따뜻하고 좋아요
Hai tính chất nối bằng -고.
Hai tính chất nối bằng -고.