NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-고 싶다: nói muốn làm gì

Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônNối câu và mong muốn
Công thứcV + 고 싶어요 · (ngôi 3) V + 고 싶어 해요

Giải thích

-고 싶다 = "muốn" làm gì, gắn thẳng vào gốc động từ: 가고 싶어요, 먹고 싶어요. Tân ngữ có thể dùng 을/를 hoặc 이/가: 물을/물이 마시고 싶어요. Nói mong muốn của NGƯỜI KHÁC (ngôi 3) dùng -고 싶어 하다: 동생은 한국에 가고 싶어 해요. Lỗi người Việt hay gặp: gắn trực tiếp vào danh từ theo tiếng Việt "muốn cái điện thoại" (핸드폰 싶어요 — sai); phải nói 핸드폰을 사고 싶어요. Quá khứ: 가고 싶었어요.

Ví dụ

저는 한국에 가고 싶어요.jeoneun hanguge gago sipeoyoTôi muốn đi Hàn Quốc.
오늘은 집에서 쉬고 싶어요.oneureun jibeseo swigo sipeoyoHôm nay tôi muốn nghỉ ở nhà.
동생은 새 컴퓨터를 사고 싶어 해요.dongsaengeun sae keompyuteoreul sago sipeo haeyoEm tôi muốn mua máy tính mới.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
저는 비빔밥을 __.
Gợi ý: Tôi muốn ăn cơm trộn.
  • 먹고 싶어요
  • 먹어 싶어요
  • 먹고 싶어해요
  • 먹을 싶어요
Xem đáp án
Đáp án: 먹고 싶어요
Mong muốn của chính mình: gốc + 고 싶어요.
Chọn đáp án đúng
Nói về bạn: "친구는 가수가 __."
Gợi ý: Bạn tôi muốn trở thành ca sĩ.
  • 되고 싶어 해요
  • 되고 싶어요
  • 돼고 싶어 해요
  • 되고 싶다요
Xem đáp án
Đáp án: 되고 싶어 해요
Mong muốn của ngôi 3 → -고 싶어 하다. 되다 + 고 giữ nguyên gốc 되.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi muốn một ly cà phê."
  • 커피 한 잔 마시고 싶어요.
  • 커피 한 잔 싶어요.
  • 커피 한 잔을 싶어요.
  • 커피 한 잔 마셔 싶어요.
Xem đáp án
Đáp án: 커피 한 잔 마시고 싶어요.
싶다 phải đi sau động từ + 고; không gắn thẳng vào danh từ.
Chọn đáp án đúng
Hồi nhỏ tôi muốn làm bác sĩ: "어렸을 때 의사가 __."
  • 되고 싶었어요
  • 되고 싶어요
  • 됐고 싶어요
  • 되고 싶을 거예요
Xem đáp án
Đáp án: 되고 싶었어요
Quá khứ chia ở 싶다: 싶었어요; gốc 되 giữ nguyên.
Điền vào chỗ trống
주말에 바다에 __ 싶어요. (가다)
Gợi ý: Cuối tuần tôi muốn đi biển.
Xem đáp án
Đáp án: 가고
Gốc 가 + 고 싶어요.
Điền vào chỗ trống
A: 뭐 하고 싶어요? B: 영화를 __. (보다)
Gợi ý: A: Bạn muốn làm gì? B: Tôi muốn xem phim.
Xem đáp án
Đáp án: 보고 싶어요
보다 → 보고 싶어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi muốn học tiếng Hàn.
  • 싶어요
  • 배우고
  • 한국어를
Xem đáp án
Đáp án: 한국어를 배우고 싶어요
Tân ngữ – động từ + 고 – 싶어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mẹ tôi muốn đi du lịch Hàn Quốc.
  • 싶어 해요
  • 여행하고
  • 한국을
  • 우리 엄마는
Xem đáp án
Đáp án: 우리 엄마는 한국을 여행하고 싶어 해요
Người khác muốn → -고 싶어 해요.

Cùng chủ đề: Nối câu và mong muốn

← Tất cả điểm ngữ pháp