도: "cũng" gắn sau danh từ
Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônNối câu và mong muốn
Công thứcN 도 + V/A
Giải thích
도 = "cũng", gắn ngay sau danh từ và THAY THẾ 은/는, 이/가, 을/를: 저도 학생이에요 (không nói 저는도), 커피도 마셔요 (không nói 커피를도). Với 에, 에서 thì giữ lại và thêm 도: 집에서도, 한국에도. Lỗi người Việt hay gặp: đặt "cũng" trước động từ theo tiếng Việt (저는 도 가요) hoặc để cả hai trợ từ (저는도). Câu phủ định với 도 nghĩa là "cũng không": 저도 안 가요; 아무것도 nghĩa "không gì cả".
Ví dụ
저도 베트남 사람이에요.jeodo beteunam saramieyoTôi cũng là người Việt Nam.
사과를 샀어요. 그리고 배도 샀어요.sagwareul sasseoyo. geurigo baedo sasseoyoTôi mua táo. Và cũng mua cả lê.
집에서도 한국어를 공부해요.jibeseodo hangugeoreul gongbuhaeyoỞ nhà tôi cũng học tiếng Hàn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
A: 저는 커피를 좋아해요. B: 저__ 좋아해요.
Gợi ý: A: Tôi thích cà phê. B: Tôi cũng thích.
- 도
- 는도
- 가도
- 도는
Xem đáp án
Đáp án: 도
도 thay luôn cho 는; không chồng hai trợ từ.
도 thay luôn cho 는; không chồng hai trợ từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi cũng uống trà." (ngoài cà phê)
- 차도 마셔요.
- 차를도 마셔요.
- 차를 도 마셔요.
- 도 차를 마셔요.
Xem đáp án
Đáp án: 차도 마셔요.
도 gắn sau danh từ và thay cho 을/를.
도 gắn sau danh từ và thay cho 을/를.
Chọn đáp án đúng
Ở Việt Nam cũng có món này: "베트남__ 이 음식이 있어요."
- 에도
- 도에
- 는도
- 을도
Xem đáp án
Đáp án: 에도
에 giữ lại, 도 gắn sau: 에도.
에 giữ lại, 도 gắn sau: 에도.
Chọn đáp án đúng
A: 저는 내일 학교에 안 가요. B: __.
Gợi ý: A: Mai tôi không đi học. B: Tôi cũng không đi.
- 저도 안 가요
- 저는도 안 가요
- 저도 가요
- 저 안 도 가요
Xem đáp án
Đáp án: 저도 안 가요
도 + câu phủ định = "cũng không".
도 + câu phủ định = "cũng không".
Điền vào chỗ trống
동생__ 가수예요.
Gợi ý: Em tôi cũng là ca sĩ.
Xem đáp án
Đáp án: 도
도 gắn thẳng sau danh từ.
도 gắn thẳng sau danh từ.
Điền vào chỗ trống
배가 아파서 아무것__ 못 먹었어요.
Gợi ý: Đau bụng nên tôi không ăn được gì cả.
Xem đáp án
Đáp án: 도
아무것도 + phủ định = không… gì cả.
아무것도 + phủ định = không… gì cả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh tôi cũng sống ở Seoul.
- 서울에 살아요
- 도
- 형
Xem đáp án
Đáp án: 형 도 서울에 살아요
도 gắn vào người được nói "cũng" (형).
도 gắn vào người được nói "cũng" (형).
Sắp xếp
Sắp xếp: Cuối tuần tôi cũng làm việc.
- 저는 주말
- 일해요
- 에도
Xem đáp án
Đáp án: 저는 주말 에도 일해요
"Cũng" thuộc về thời gian → 주말에도.
"Cũng" thuộc về thời gian → 주말에도.
Cùng chủ đề: Nối câu và mong muốn
와/과, 하고, (이)랑: "và, với" nối danh từ-고: nối hai hành động, hai tính chất (và, rồi)-고 싶다: nói muốn làm gì