NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄹ 줄 알다/모르다: biết cách, không biết cách làm

Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônPhủ định và khả năng
Công thứcV + ㄹ/을 줄 알아요 · 몰라요

Giải thích

Nói kỹ năng học mới có: biết bơi, biết lái xe, biết nấu. Chia như 수 있다: 하다 → 할 줄 알아요, 읽다 → 읽을 줄 알아요, 만들다 → 만들 줄 알아요. Phủ định dùng 모르다 → 몰라요, không nói 알지 않아요. Khác -(으)ㄹ 수 있다: 수 있다 rộng hơn (có thể, được phép, hoàn cảnh cho phép); 줄 알다 chỉ là biết cách. "Hôm nay tôi bơi được không" phải dùng 수 있다. Lỗi người Việt hay gặp: viết 할 줄 알아요 thành 할 줄 아라요, hay 할 줄 안 알아요.

Ví dụ

저는 자전거를 탈 줄 알아요.jeoneun jajeongeoreul tal jul arayoTôi biết đi xe đạp.
동생은 아직 한글을 읽을 줄 몰라요.dongsaengeun ajik hangeureul ilgeul jul mollayoEm tôi vẫn chưa biết đọc chữ Hàn.
김치찌개를 끓일 줄 알아요?gimchijjigaereul kkeuril jul arayo?Bạn biết nấu canh kim chi không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
A: 운전할 줄 알아요? B: 아니요, __.
Gợi ý: A: Bạn biết lái xe không? B: Không, tôi không biết.
  • 운전할 줄 몰라요
  • 운전할 줄 안 알아요
  • 운전할 줄 알지 않아요
  • 운전 줄 몰라요
Xem đáp án
Đáp án: 운전할 줄 몰라요
Phủ định của 줄 알다 là 줄 모르다 → 몰라요.
Chọn đáp án đúng
저는 한국 음식을 __ 줄 알아요. (만들다)
Gợi ý: Tôi biết nấu món Hàn.
  • 만들
  • 만들을
  • 만드를
  • 만들ㄹ
Xem đáp án
Đáp án: 만들
Gốc tận cùng ㄹ: 만들 줄 알아요.
Chọn đáp án đúng
Tình huống nào nên dùng -(으)ㄹ 수 있다 thay vì 줄 알다?
  • Hôm nay chân đau, không đi bộ được.
  • Tôi biết bơi.
  • Tôi biết chơi guitar.
  • Tôi biết dùng máy tính.
Xem đáp án
Đáp án: Hôm nay chân đau, không đi bộ được.
Khả năng do hoàn cảnh (chân đau) dùng 수 없다. 줄 알다 chỉ kỹ năng đã học.
Chọn đáp án đúng
할머니는 스마트폰을 __ 줄 모르세요. (쓰다)
Gợi ý: Bà không biết dùng điện thoại thông minh.
  • 쓸
  • 쓰을
  • 써을
  • 쓰
Xem đáp án
Đáp án: 쓸
쓰 tận cùng nguyên âm → 쓸 줄.
Điền vào chỗ trống
저는 기타를 칠 줄 __.
Gợi ý: Tôi biết chơi guitar.
Xem đáp án
Đáp án: 알아요
Biết cách → 줄 알아요.
Điền vào chỗ trống
동생은 수영할 줄 __.
Gợi ý: Em tôi không biết bơi.
Xem đáp án
Đáp án: 몰라요
Không biết cách → 줄 몰라요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn biết viết chữ Hàn không?
  • 알아요
  • 쓸 줄
  • 한글을
Xem đáp án
Đáp án: 한글을 쓸 줄 알아요
Tân ngữ – V + ㄹ 줄 – 알아요, lên giọng để hỏi.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi không biết nấu ăn.
  • 몰라요
  • 요리할 줄
  • 저는
Xem đáp án
Đáp án: 저는 요리할 줄 몰라요
요리하다 → 요리할 줄 몰라요.

Cùng chủ đề: Phủ định và khả năng

← Tất cả điểm ngữ pháp