안 + động từ/tính từ: phủ định ngắn "không"
Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônPhủ định và khả năng
Công thức안 + V/A
Giải thích
안 đứng ngay TRƯỚC động từ hoặc tính từ để nói "không": 안 가요, 안 비싸요. Với động từ dạng N + 하다 (공부하다, 운동하다), 안 chen vào giữa: 공부 안 해요 — lỗi người Việt rất hay gặp là viết 안 공부해요. Tính từ 하다 như 깨끗하다, 피곤하다 thì để nguyên: 안 피곤해요. Không dùng 안 với danh từ + 이다 (dùng 아니에요) và không dùng với 있다 (dùng 없어요). 알다 phủ định là 몰라요, không phải 안 알아요.
Ví dụ
오늘은 학교에 안 가요.oneureun hakgyoe an gayoHôm nay tôi không đi học.
저는 아침을 안 먹어요.jeoneun achimeul an meogeoyoTôi không ăn sáng.
어제는 운동 안 했어요.eojeneun undong an haesseoyoHôm qua tôi không tập thể dục.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi không học."
- 공부 안 해요.
- 안 공부해요.
- 공부해요 안.
- 공부 안이에요.
Xem đáp án
Đáp án: 공부 안 해요.
Động từ N + 하다: 안 chen vào giữa danh từ và 하다.
Động từ N + 하다: 안 chen vào giữa danh từ và 하다.
Chọn đáp án đúng
이 김치는 __.
Gợi ý: Kim chi này không cay.
- 안 매워요
- 매워 안요
- 맵지 안요
- 안 맵어요
Xem đáp án
Đáp án: 안 매워요
안 đứng trước tính từ; 맵다 bất quy tắc ㅂ → 매워요.
안 đứng trước tính từ; 맵다 bất quy tắc ㅂ → 매워요.
Chọn đáp án đúng
A: 그 사람을 알아요? B: 아니요, __.
Gợi ý: A: Bạn biết người đó không? B: Không, tôi không biết.
- 몰라요
- 안 알아요
- 알 안 해요
- 아니에요
Xem đáp án
Đáp án: 몰라요
알다 có từ phủ định riêng là 모르다 → 몰라요. Người Hàn không nói 안 알아요.
알다 có từ phủ định riêng là 모르다 → 몰라요. Người Hàn không nói 안 알아요.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi không mệt."
- 안 피곤해요.
- 피곤 안 해요.
- 피곤이 안 해요.
- 안 피곤이에요.
Xem đáp án
Đáp án: 안 피곤해요.
피곤하다 là tính từ, không tách được → 안 피곤해요. Chỉ động từ N+하다 mới chen 안.
피곤하다 là tính từ, không tách được → 안 피곤해요. Chỉ động từ N+하다 mới chen 안.
Điền vào chỗ trống
저는 술을 __ 마셔요.
Gợi ý: Tôi không uống rượu.
Xem đáp án
Đáp án: 안
안 đứng ngay trước động từ 마셔요.
안 đứng ngay trước động từ 마셔요.
Điền vào chỗ trống
주말에는 일 __ 해요.
Gợi ý: Cuối tuần tôi không làm việc.
Xem đáp án
Đáp án: 안
일하다 → 일 안 해요.
일하다 → 일 안 해요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Em tôi không ăn rau.
- 안 먹어요
- 채소를
- 동생은
Xem đáp án
Đáp án: 동생은 채소를 안 먹어요
안 dính ngay trước động từ, sau tân ngữ.
안 dính ngay trước động từ, sau tân ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm qua tôi không dọn dẹp.
- 했어요
- 청소
- 안
- 어제
Xem đáp án
Đáp án: 어제 청소 안 했어요
청소하다 → 청소 안 했어요: 안 chen giữa danh từ và 하다.
청소하다 → 청소 안 했어요: 안 chen giữa danh từ và 하다.