-고 있다: nói việc đang làm
Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônThời gian
Công thứcV + 고 있어요
Giải thích
Diễn tả hành động đang diễn ra, giống "đang" tiếng Việt: 먹고 있어요 (đang ăn). Gắn thẳng 고 있다 vào gốc, không đổi theo batchim. Quá khứ: 고 있었어요 (lúc đó đang…). Kính ngữ: 고 계세요. Lỗi người Việt hay gặp: dùng -고 있다 cho mọi chữ "đang", kể cả tính từ (바쁘고 있어요 — sai, chỉ nói 바빠요). Câu thường ngày người Hàn hay dùng -아요/어요 luôn: 뭐 해요? = đang làm gì đấy? Mặc đồ: 입고 있어요 nghĩa là "đang mặc" hoặc "đang mặc sẵn trên người".
Ví dụ
지금 숙제를 하고 있어요.jigeum sukjereul hago isseoyoBây giờ tôi đang làm bài tập.
아이들이 운동장에서 놀고 있어요.aideuri undongjangeseo nolgo isseoyoBọn trẻ đang chơi ở sân vận động.
그때 저는 샤워하고 있었어요.geuttae jeoneun syawohago isseosseoyoLúc đó tôi đang tắm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
동생은 지금 텔레비전을 __.
Gợi ý: Em tôi bây giờ đang xem tivi.
- 보고 있어요
- 봐고 있어요
- 보아 있어요
- 보고 있요
Xem đáp án
Đáp án: 보고 있어요
Gốc 보 + 고 있어요, không đổi gốc.
Gốc 보 + 고 있어요, không đổi gốc.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Dạo này tôi đang bận."
- 요즘 바빠요.
- 요즘 바쁘고 있어요.
- 요즘 바쁜고 있어요.
- 요즘 바빠고 있어요.
Xem đáp án
Đáp án: 요즘 바빠요.
-고 있다 chỉ dùng với động từ. Tính từ 바쁘다 chỉ chia 바빠요.
-고 있다 chỉ dùng với động từ. Tính từ 바쁘다 chỉ chia 바빠요.
Chọn đáp án đúng
Hôm qua lúc anh gọi, tôi đang ngủ: "어제 전화했을 때 __."
- 자고 있었어요
- 자고 있어요
- 잤고 있어요
- 자고 있을 거예요
Xem đáp án
Đáp án: 자고 있었어요
Đang làm trong quá khứ: -고 있었어요. Không chia quá khứ ở gốc (잤고).
Đang làm trong quá khứ: -고 있었어요. Không chia quá khứ ở gốc (잤고).
Chọn đáp án đúng
Nói về bà: "할머니는 방에서 __." (đang nghỉ)
Gợi ý: Bà đang nghỉ trong phòng.
- 쉬고 계세요
- 쉬고 있어요
- 쉬고 있으세요
- 쉬어 계세요
Xem đáp án
Đáp án: 쉬고 계세요
Nói về người bề trên: -고 있다 đổi thành -고 계시다 → 쉬고 계세요. 쉬고 있어요 đúng ngữ pháp nhưng thiếu kính ngữ.
Nói về người bề trên: -고 있다 đổi thành -고 계시다 → 쉬고 계세요. 쉬고 있어요 đúng ngữ pháp nhưng thiếu kính ngữ.
Điền vào chỗ trống
엄마가 부엌에서 요리하__ 있어요.
Gợi ý: Mẹ đang nấu ăn trong bếp.
Xem đáp án
Đáp án: 고
Gốc 요리하 + 고 있어요.
Gốc 요리하 + 고 있어요.
Điền vào chỗ trống
A: 지금 뭐 하고 있어요? B: 음악을 __. (듣다)
Gợi ý: A: Bạn đang làm gì? B: Tôi đang nghe nhạc.
Xem đáp án
Đáp án: 듣고 있어요
-고 đứng sau phụ âm nên 듣다 không biến đổi: 듣고 있어요.
-고 đứng sau phụ âm nên 듣다 không biến đổi: 듣고 있어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố đang đọc báo.
- 읽고 있어요
- 신문을
- 아빠가
Xem đáp án
Đáp án: 아빠가 신문을 읽고 있어요
Chủ ngữ – tân ngữ – động từ + 고 있어요.
Chủ ngữ – tân ngữ – động từ + 고 있어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đang học tiếng Hàn ở trung tâm.
- 배우고 있어요
- 저는
- 학원에서 한국어를
Xem đáp án
Đáp án: 저는 학원에서 한국어를 배우고 있어요
Nơi hành động + 에서, tân ngữ + 를, rồi 배우고 있어요.
Nơi hành động + 에서, tân ngữ + 를, rồi 배우고 있어요.
Cùng chủ đề: Thời gian
-았/었어요: kể chuyện đã xảy ra (quá khứ)에 chỉ thời gian: lúc mấy giờ, vào ngày nào부터~까지 / 에서~까지: từ… đến…-(으)ㄹ 거예요: nói dự định, việc sẽ làm