부터~까지 / 에서~까지: từ… đến…
Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônThời gian
Công thứcN(thời gian) 부터 ~ 까지 · N(nơi chốn) 에서 ~ 까지
Giải thích
"Từ… đến…" có hai cặp: với THỜI GIAN dùng 부터 ~ 까지 (아홉 시부터 여섯 시까지); với NƠI CHỐN dùng 에서 ~ 까지 (집에서 학교까지). Không đổi theo batchim. 까지 dùng chung cho cả hai, còn có nghĩa "đến tận, trước" (금요일까지 내세요 = nộp trước thứ Sáu). Lỗi người Việt hay gặp: lẫn hai cặp, viết 서울부터 부산까지 (văn nói có người dùng nhưng chuẩn là 에서), hoặc 월요일에서 금요일까지.
Ví dụ
저는 월요일부터 금요일까지 일해요.jeoneun woryoilbuteo geumyoilkkaji ilhaeyoTôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
집에서 회사까지 버스로 삼십 분 걸려요.jibeseo hoesakkaji beoseuro samsip bun geollyeoyoTừ nhà đến công ty đi xe buýt mất 30 phút.
숙제는 내일까지 내세요.sukjeneun naeilkkaji naeseyoHãy nộp bài tập trước ngày mai.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
수업은 아홉 시__ 열두 시까지예요.
Gợi ý: Giờ học từ 9 giờ đến 12 giờ.
- 부터
- 에서
- 에
- 까지
Xem đáp án
Đáp án: 부터
Mốc thời gian → 부터 ~ 까지.
Mốc thời gian → 부터 ~ 까지.
Chọn đáp án đúng
하노이__ 호찌민까지 비행기로 두 시간 걸려요.
Gợi ý: Từ Hà Nội đến TP.HCM đi máy bay mất 2 tiếng.
- 에서
- 부터
- 에
- 을
Xem đáp án
Đáp án: 에서
Nơi chốn → 에서 ~ 까지.
Nơi chốn → 에서 ~ 까지.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Kỳ nghỉ từ thứ Hai đến thứ Tư."
- 휴가는 월요일부터 수요일까지예요.
- 휴가는 월요일에서 수요일에예요.
- 휴가는 월요일부터 수요일에예요.
- 휴가는 월요일까지 수요일부터예요.
Xem đáp án
Đáp án: 휴가는 월요일부터 수요일까지예요.
Thời gian: 부터 ~ 까지, thứ tự không đảo.
Thời gian: 부터 ~ 까지, thứ tự không đảo.
Chọn đáp án đúng
Báo cáo phải nộp TRƯỚC thứ Sáu: "보고서는 금요일__ 내야 해요."
- 까지
- 부터
- 에서
- 에게
Xem đáp án
Đáp án: 까지
까지 còn nghĩa là hạn chót "đến, trước".
까지 còn nghĩa là hạn chót "đến, trước".
Điền vào chỗ trống
점심시간은 열두 시부터 한 시__예요.
Gợi ý: Giờ ăn trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.
Xem đáp án
Đáp án: 까지
Điểm kết thúc → 까지.
Điểm kết thúc → 까지.
Điền vào chỗ trống
학교__ 집까지 걸어서 가요.
Gợi ý: Tôi đi bộ từ trường về nhà.
Xem đáp án
Đáp án: 에서
Điểm xuất phát là nơi chốn → 에서.
Điểm xuất phát là nơi chốn → 에서.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi học từ 7 giờ đến 9 giờ.
- 아홉 시까지
- 공부해요
- 일곱 시부터
Xem đáp án
Đáp án: 일곱 시부터 아홉 시까지 공부해요
부터 trước, 까지 sau, động từ cuối câu.
부터 trước, 까지 sau, động từ cuối câu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Từ đây đến ga tàu điện ngầm có xa không?
- 멀어요
- 지하철역까지
- 여기에서
Xem đáp án
Đáp án: 여기에서 지하철역까지 멀어요
Nơi chốn: 에서 ~ 까지. Lên giọng cuối câu để hỏi.
Nơi chốn: 에서 ~ 까지. Lên giọng cuối câu để hỏi.
Cùng chủ đề: Thời gian
-았/었어요: kể chuyện đã xảy ra (quá khứ)에 chỉ thời gian: lúc mấy giờ, vào ngày nào-(으)ㄹ 거예요: nói dự định, việc sẽ làm-고 있다: nói việc đang làm