NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-았/었어요: kể chuyện đã xảy ra (quá khứ)

Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônThời gian
Công thứcV/A + 았어요 · 었어요 · 했어요 · N + 이었어요/였어요

Giải thích

Quá khứ chia giống -아요/어요: gốc có ㅏ, ㅗ → 았어요 (가다 → 갔어요, 보다 → 봤어요); nguyên âm khác → 었어요 (먹다 → 먹었어요, 마시다 → 마셨어요); 하다 → 했어요. Danh từ: có batchim → 이었어요 (학생이었어요), không có → 였어요 (의사였어요). Tiếng Việt chỉ thêm "đã" hoặc để ngữ cảnh lo, nên người Việt hay quên chia quá khứ khi đã có 어제. Tiếng Hàn bắt buộc: 어제 영화를 봤어요, không nói 어제 영화를 봐요.

Ví dụ

어제 친구하고 영화를 봤어요.eoje chinguhago yeonghwareul bwasseoyoHôm qua tôi xem phim với bạn.
아침에 빵을 먹었어요.achime ppangeul meogeosseoyoBuổi sáng tôi đã ăn bánh mì.
작년에는 대학생이었어요.jangnyeoneneun daehaksaengieosseoyoNăm ngoái tôi là sinh viên.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
어제 백화점에 __. (가다)
Gợi ý: Hôm qua tôi đi trung tâm thương mại.
  • 갔어요
  • 가었어요
  • 가요
  • 갈어요
Xem đáp án
Đáp án: 갔어요
가 + 았 gộp thành 갔. Có 어제 thì phải chia quá khứ, không dùng 가요.
Chọn đáp án đúng
지난주에 한국어를 __. (공부하다)
Gợi ý: Tuần trước tôi học tiếng Hàn.
  • 공부했어요
  • 공부하었어요
  • 공부핬어요
  • 공부해요
Xem đáp án
Đáp án: 공부했어요
하다 → 했어요.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Hồi đó tôi là y tá."
  • 그때 저는 간호사였어요.
  • 그때 저는 간호사이었어요.
  • 그때 저는 간호사었어요.
  • 그때 저는 간호사예요.
Xem đáp án
Đáp án: 그때 저는 간호사였어요.
간호사 không có batchim → 였어요. 그때 chỉ quá khứ nên không dùng 예요.
Chọn đáp án đúng
어제 커피를 많이 __. (마시다)
Gợi ý: Hôm qua tôi uống nhiều cà phê.
  • 마셨어요
  • 마시었어요
  • 마샸어요
  • 마셔요
Xem đáp án
Đáp án: 마셨어요
시 + 었 gộp thành 셨 → 마셨어요.
Điền vào chỗ trống
주말에 집에서 책을 __. (읽다)
Gợi ý: Cuối tuần tôi đọc sách ở nhà.
Xem đáp án
Đáp án: 읽었어요
읽 có nguyên âm ㅣ → 었어요.
Điền vào chỗ trống
어제 날씨가 정말 __. (좋다)
Gợi ý: Hôm qua thời tiết rất đẹp.
Xem đáp án
Đáp án: 좋았어요
좋 có ㅗ → 았어요. Tính từ cũng chia quá khứ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm qua tôi gặp thầy giáo tiếng Hàn.
  • 어제
  • 선생님을 만났어요
  • 한국어
Xem đáp án
Đáp án: 어제 한국어 선생님을 만났어요
Từ chỉ thời gian thường đứng đầu câu; 만나 + 았 → 만났어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Năm ngoái tôi sống ở Seoul.
  • 저는 작년에
  • 살았어요
  • 서울에서
Xem đáp án
Đáp án: 저는 작년에 서울에서 살았어요
살다 có ㅏ → 살았어요.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Thời gian

← Tất cả điểm ngữ pháp