NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄹ 거예요: nói dự định, việc sẽ làm

Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônThời gian
Công thứcV + ㄹ 거예요 · 을 거예요

Giải thích

Nói kế hoạch, việc sẽ làm. Gốc tận cùng nguyên âm → ㄹ 거예요 (가다 → 갈 거예요); có batchim → 을 거예요 (먹다 → 먹을 거예요); gốc có ㄹ chỉ thêm 거예요 (살다 → 살 거예요). Bất quy tắc: 듣다 → 들을 거예요, 돕다 → 도울 거예요. Đọc: 거예요 thường nghe [꺼에요]. Lỗi người Việt hay gặp: viết theo tai thành 갈 꺼예요 hoặc 갈 거에요; hay viết 살을 거예요. Với người khác, câu này còn mang nghĩa đoán: 비가 올 거예요 (chắc sẽ mưa).

Ví dụ

이번 주말에 제주도에 갈 거예요.ibeon jumare jejudoe gal geoyeyoCuối tuần này tôi sẽ đi đảo Jeju.
저녁에 친구하고 삼겹살을 먹을 거예요.jeonyeoge chinguhago samgyeopsareul meogeul geoyeyoBuổi tối tôi sẽ ăn thịt ba chỉ nướng với bạn.
내일은 비가 올 거예요.naeireun biga ol geoyeyoNgày mai chắc trời sẽ mưa.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
내년에 한국에서 __. (공부하다)
Gợi ý: Năm sau tôi sẽ học ở Hàn Quốc.
  • 공부할 거예요
  • 공부하을 거예요
  • 공부할 거에요
  • 공부할 꺼예요
Xem đáp án
Đáp án: 공부할 거예요
하 tận cùng nguyên âm → ㄹ 거예요. 거에요, 꺼예요 là viết theo tai, sai chính tả.
Chọn đáp án đúng
오늘 저녁에 비빔밥을 __. (먹다)
Gợi ý: Tối nay tôi sẽ ăn cơm trộn.
  • 먹을 거예요
  • 먹ㄹ 거예요
  • 먹을 거이에요
  • 먹어 거예요
Xem đáp án
Đáp án: 먹을 거예요
먹 có batchim → 을 거예요.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Sau khi kết hôn tôi sẽ sống ở Seoul."
  • 결혼하고 서울에서 살 거예요.
  • 결혼하고 서울에서 살을 거예요.
  • 결혼하고 서울에서 사을 거예요.
  • 결혼하고 서울에서 살 거이에요.
Xem đáp án
Đáp án: 결혼하고 서울에서 살 거예요.
Gốc tận cùng ㄹ (살다) chỉ thêm 거예요: 살 거예요.
Chọn đáp án đúng
Tối nay tôi sẽ nghe nhạc: "오늘 밤에 음악을 __." (듣다)
  • 들을 거예요
  • 듣을 거예요
  • 들 거예요
  • 듣 거예요
Xem đáp án
Đáp án: 들을 거예요
듣다 bất quy tắc ㄷ: gặp nguyên âm thì ㄷ → ㄹ, thành 들을 거예요.
Điền vào chỗ trống
방학에 아르바이트를 __. (하다)
Gợi ý: Kỳ nghỉ tôi sẽ làm thêm.
Xem đáp án
Đáp án: 할 거예요
하다 → 할 거예요.
Điền vào chỗ trống
내일 친구를 __ 거예요. (만나다)
Gợi ý: Ngày mai tôi sẽ gặp bạn.
Xem đáp án
Đáp án: 만날
만나 tận cùng nguyên âm → 만날 거예요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tháng sau tôi sẽ về Việt Nam.
  • 베트남에 돌아갈
  • 다음 달에
  • 거예요
Xem đáp án
Đáp án: 다음 달에 베트남에 돌아갈 거예요
Thời gian – nơi đến + 에 – động từ chia tương lai.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cuối tuần tôi sẽ dọn nhà.
  • 저는 주말에
  • 청소할 거예요
  • 집을
Xem đáp án
Đáp án: 저는 주말에 집을 청소할 거예요
청소하다 → 청소할 거예요; 집 là tân ngữ → 을.

Cùng chủ đề: Thời gian

← Tất cả điểm ngữ pháp