에 chỉ thời gian: lúc mấy giờ, vào ngày nào
Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônThời gian
Công thứcN(thời gian) 에 + V
Giải thích
에 gắn sau mốc thời gian: 세 시에 (lúc 3 giờ), 월요일에 (vào thứ Hai), 아침에 (buổi sáng), 주말에 (cuối tuần). NHƯNG không dùng 에 với 오늘, 내일, 어제, 지금, 매일, 언제 — lỗi người Việt rất hay gặp là viết 내일에, 오늘에. Giờ dùng số thuần Hàn (한 시, 두 시, 세 시), phút dùng số Hán Hàn (삼십 분). Nhiều mốc thì 에 chỉ gắn ở mốc cuối: 토요일 저녁 일곱 시에.
Ví dụ
저는 아침 일곱 시에 일어나요.jeoneun achim ilgop sie ireonayoTôi dậy lúc 7 giờ sáng.
토요일에 친구 생일 파티가 있어요.toyoire chingu saengil patiga isseoyoThứ Bảy có tiệc sinh nhật bạn tôi.
내일 같이 점심 먹어요.naeil gachi jeomsim meogeoyoNgày mai cùng ăn trưa nhé.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
수업은 아홉 시__ 시작해요.
Gợi ý: Giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.
- 에
- 에서
- 을
- 이
Xem đáp án
Đáp án: 에
Mốc giờ + 에.
Mốc giờ + 에.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Ngày mai tôi đi Đà Nẵng."
- 내일 다낭에 가요.
- 내일에 다낭에 가요.
- 내일에서 다낭에 가요.
- 내일을 다낭에 가요.
Xem đáp án
Đáp án: 내일 다낭에 가요.
내일, 오늘, 어제 không đi với 에.
내일, 오늘, 어제 không đi với 에.
Chọn đáp án đúng
Chọn cách đọc đúng: "lúc 2 giờ"
- 두 시에
- 이 시에
- 둘 시에
- 두 시간에
Xem đáp án
Đáp án: 두 시에
Giờ dùng số thuần Hàn và rút gọn: 하나→한, 둘→두. 시간 là "tiếng đồng hồ", không phải "giờ".
Giờ dùng số thuần Hàn và rút gọn: 하나→한, 둘→두. 시간 là "tiếng đồng hồ", không phải "giờ".
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 에 SAI?
- 매일에 운동해요.
- 주말에 운동해요.
- 저녁에 운동해요.
- 여섯 시에 운동해요.
Xem đáp án
Đáp án: 매일에 운동해요.
매일 (mỗi ngày) không đi với 에.
매일 (mỗi ngày) không đi với 에.
Điền vào chỗ trống
우리는 금요일__ 만나요.
Gợi ý: Chúng tôi gặp nhau vào thứ Sáu.
Xem đáp án
Đáp án: 에
Thứ trong tuần + 에.
Thứ trong tuần + 에.
Điền vào chỗ trống
A: __ 한국에 왔어요? B: 작년에 왔어요.
Gợi ý: A: Bạn đến Hàn Quốc khi nào? B: Năm ngoái.
Xem đáp án
Đáp án: 언제
언제 (khi nào) không đi với 에.
언제 (khi nào) không đi với 에.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi ngủ lúc 11 giờ tối.
- 자요
- 열한 시에
- 밤
Xem đáp án
Đáp án: 밤 열한 시에 자요
Nhiều mốc thời gian: từ lớn đến nhỏ, 에 chỉ gắn mốc cuối.
Nhiều mốc thời gian: từ lớn đến nhỏ, 에 chỉ gắn mốc cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Buổi sáng chủ nhật tôi đi nhà thờ.
- 가요
- 교회에
- 아침에
- 일요일
Xem đáp án
Đáp án: 일요일 아침에 교회에 가요
일요일 아침에: chỉ gắn 에 ở mốc cuối 아침.
일요일 아침에: chỉ gắn 에 ở mốc cuối 아침.