-(으)세요: mời, đề nghị lịch sự (hãy…, xin mời…)
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoYêu cầu và rủ rê
Công thứcV-(으)세요
Giải thích
Dùng để mời hoặc đề nghị người nghe làm gì một cách lịch sự, như "Mời…/Xin hãy…". Gốc có batchim → 으세요 (앉으세요, 읽으세요); không batchim → 세요 (가세요, 오세요). Gốc tận cùng ㄹ thì ㄹ rụng: 만들다 → 만드세요. Bất quy tắc: 듣다 → 들으세요, 돕다 → 도우세요. Lỗi hay gặp: viết 만들으세요; dùng với tính từ để ra lệnh (예쁘세요 nghĩa là "chị đẹp quá", không phải "hãy đẹp"). Cùng đuôi này lên giọng cuối là câu hỏi kính trọng: 어디 가세요?
Ví dụ
여기에 앉으세요.yeogie anjeuseyoMời anh ngồi đây.
잠깐만 기다리세요.jamkkanman gidariseyoXin đợi một chút.
내일 아침 일찍 오세요.naeil achim iljjik oseyoSáng mai hãy đến sớm nhé.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
여기에 __.
Gợi ý: Mời ngồi đây.
- 앉으세요
- 앉세요
- 앉아세요
- 앉어세요
Xem đáp án
Đáp án: 앉으세요
앉다 có batchim ㄵ → thêm 으세요. 세요 chỉ gắn thẳng khi gốc không có batchim.
앉다 có batchim ㄵ → thêm 으세요. 세요 chỉ gắn thẳng khi gốc không có batchim.
Chọn đáp án đúng
케이크를 __.
Gợi ý: Hãy làm bánh kem đi.
- 만드세요
- 만들으세요
- 만들세요
- 만드으세요
Xem đáp án
Đáp án: 만드세요
Gốc tận cùng ㄹ: ㄹ rụng trước 세요 → 만드세요. 만들으세요 là lỗi rất hay gặp.
Gốc tận cùng ㄹ: ㄹ rụng trước 세요 → 만드세요. 만들으세요 là lỗi rất hay gặp.
Chọn đáp án đúng
이 노래를 __.
Gợi ý: Hãy nghe bài hát này.
- 들으세요
- 듣으세요
- 듣세요
- 들세요
Xem đáp án
Đáp án: 들으세요
듣다 bất quy tắc ㄷ: gặp nguyên âm thì ㄷ → ㄹ, thành 들으세요.
듣다 bất quy tắc ㄷ: gặp nguyên âm thì ㄷ → ㄹ, thành 들으세요.
Chọn đáp án đúng
Câu nào KHÔNG phải lời đề nghị "hãy…"?
- 예쁘세요.
- 가세요.
- 읽으세요.
- 기다리세요.
Xem đáp án
Đáp án: 예쁘세요.
예쁘다 là tính từ, không ra lệnh được. 예쁘세요 là khen kính trọng: "(Chị) đẹp quá."
예쁘다 là tính từ, không ra lệnh được. 예쁘세요 là khen kính trọng: "(Chị) đẹp quá."
Điền vào chỗ trống
잠깐만 기다리__.
Gợi ý: Xin đợi một chút.
Xem đáp án
Đáp án: 세요
기다리다 tận cùng nguyên âm → gắn thẳng 세요.
기다리다 tận cùng nguyên âm → gắn thẳng 세요.
Điền vào chỗ trống
책을 읽__.
Gợi ý: Hãy đọc sách.
Xem đáp án
Đáp án: 으세요
읽다 có batchim ㄺ → 으세요, đọc [일그세요].
읽다 có batchim ㄺ → 으세요, đọc [일그세요].
Sắp xếp
Sắp xếp: Sáng mai hãy đến sớm.
- 일찍
- 오세요
- 내일 아침
Xem đáp án
Đáp án: 내일 아침 일찍 오세요
Thời gian đứng đầu, trạng từ 일찍 đứng ngay trước động từ, đuôi 세요 ở cuối.
Thời gian đứng đầu, trạng từ 일찍 đứng ngay trước động từ, đuôi 세요 ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh Minsu, mời anh ngồi đây.
- 앉으세요
- 여기에
- 민수 씨
Xem đáp án
Đáp án: 민수 씨 여기에 앉으세요
Gọi tên người nghe trước (민수 씨), rồi nơi chốn + 에, động từ ở cuối.
Gọi tên người nghe trước (민수 씨), rồi nơi chốn + 에, động từ ở cuối.