-(으)러 가다/오다: đi, đến để làm gì
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoYêu cầu và rủ rê
Công thứcV-(으)러 가다/오다/다니다
Giải thích
"Đi/đến (nơi nào) để làm gì". Gốc có batchim → 으러 (먹으러); không batchim hoặc ㄹ → 러 (보러, 놀다 → 놀러, ㄹ giữ nguyên). Bất quy tắc: 듣다 → 들으러. Vế sau CHỈ là động từ di chuyển: 가다, 오다, 다니다, 나가다, 들어오다. Lỗi người Việt: dùng với động từ khác (도서관에 공부하러 앉았어요 sai) → khi đó dùng -(으)려고. Vế trước không chia thì; thì chia ở 가다/오다. Nơi đến có 에: 도서관에 책을 빌리러 가요.
Ví dụ
친구를 만나러 카페에 가요.chingureul mannareo kapee gayoTôi đến quán cà phê để gặp bạn.
점심 먹으러 갑시다.jeomsim meogeureo gapsidaĐi ăn trưa thôi.
한국어를 배우러 한국에 왔어요.hangugeoreul baeureo hanguge wasseoyoTôi đến Hàn Quốc để học tiếng Hàn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
점심 __ 가요.
Gợi ý: Tôi đi ăn trưa.
- 먹으러
- 먹러
- 먹어러
- 먹으려
Xem đáp án
Đáp án: 먹으러
먹다 có batchim → 으러. 먹으려 thiếu 고 và không đi thẳng với 가요 theo nghĩa này.
먹다 có batchim → 으러. 먹으려 thiếu 고 và không đi thẳng với 가요 theo nghĩa này.
Chọn đáp án đúng
친구 집에 __ 가요.
Gợi ý: Tôi đến nhà bạn chơi.
- 놀러
- 놀으러
- 노러
- 놀아러
Xem đáp án
Đáp án: 놀러
Gốc tận cùng ㄹ chỉ thêm 러 và GIỮ ㄹ: 놀러 (không rụng như trước 세요).
Gốc tận cùng ㄹ chỉ thêm 러 và GIỮ ㄹ: 놀러 (không rụng như trước 세요).
Chọn đáp án đúng
Câu nào sai?
- 도서관에 공부하러 앉았어요.
- 도서관에 공부하러 가요.
- 우리 집에 놀러 오세요.
- 책을 빌리러 왔어요.
Xem đáp án
Đáp án: 도서관에 공부하러 앉았어요.
-(으)러 chỉ đi với động từ di chuyển (가다, 오다…). 앉다 không phải di chuyển.
-(으)러 chỉ đi với động từ di chuyển (가다, 오다…). 앉다 không phải di chuyển.
Chọn đáp án đúng
음악회에 음악을 __ 갔어요.
Gợi ý: Tôi đến buổi hoà nhạc để nghe nhạc.
- 들으러
- 듣으러
- 들러
- 듣러
Xem đáp án
Đáp án: 들으러
듣다 bất quy tắc ㄷ → 들 + 으러. 들러 là từ khác (들르다: ghé qua).
듣다 bất quy tắc ㄷ → 들 + 으러. 들러 là từ khác (들르다: ghé qua).
Điền vào chỗ trống
친구를 만나__ 카페에 가요.
Gợi ý: Tôi đến quán cà phê để gặp bạn.
Xem đáp án
Đáp án: 러
만나다 không batchim → 러.
만나다 không batchim → 러.
Điền vào chỗ trống
한국어를 배우러 한국에 __.
Gợi ý: Tôi đã đến Hàn Quốc để học tiếng Hàn.
Xem đáp án
Đáp án: 왔어요
Thì quá khứ chia ở động từ di chuyển: 오다 → 왔어요, không chia ở 배우러.
Thì quá khứ chia ở động từ di chuyển: 오다 → 왔어요, không chia ở 배우러.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đi chợ để mua hoa quả.
- 사러
- 시장에 가요
- 과일을
Xem đáp án
Đáp án: 과일을 사러 시장에 가요
Tân ngữ đứng trước 사러; cụm đi đâu (시장에 가요) ở cuối.
Tân ngữ đứng trước 사러; cụm đi đâu (시장에 가요) ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cuối tuần đến nhà tôi chơi nhé.
- 놀러
- 오세요
- 주말에 우리 집에
Xem đáp án
Đáp án: 주말에 우리 집에 놀러 오세요
Thời gian, nơi đến + 에, rồi 놀러 오세요 (mời đến chơi).
Thời gian, nơi đến + 에, rồi 놀러 오세요 (mời đến chơi).
Cùng chủ đề: Yêu cầu và rủ rê
-(으)세요: mời, đề nghị lịch sự (hãy…, xin mời…)-지 마세요: bảo người khác đừng làm gì-아/어 주세요: nhờ người khác làm giúp mình-(으)ㄹ까요?: rủ cùng làm, hỏi ý người nghe-(으)ㅂ시다: chúng ta hãy cùng làm (rủ rê trang trọng)