NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㅂ시다: chúng ta hãy cùng làm (rủ rê trang trọng)

Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoYêu cầu và rủ rê
Công thứcV-(으)ㅂ시다

Giải thích

"Chúng ta hãy… / …thôi!", dùng với bạn ngang hàng, cấp dưới hoặc nói trước đám đông. Gốc có batchim → 읍시다 (먹읍시다); không batchim hoặc ㄹ → ㅂ시다 (갑시다, 만들다 → 만듭시다, ㄹ rụng). Phủ định: -지 맙시다. Lỗi người Việt: nói 갑시다 với giám đốc, người lớn tuổi → nghe như ra lệnh, nên dùng 같이 가시죠 hoặc 가실까요?; viết 먹습시다 (습 chỉ có trong -습니다). Thân mật thì dùng -아요/어요: 같이 가요.

Ví dụ

자, 이제 시작합시다.ja, ije sijakapsidaNào, bây giờ chúng ta bắt đầu thôi.
여기에서 잠깐 쉽시다.yeogieseo jamkkan swipsidaChúng ta nghỉ ở đây một lát.
회의 시간에 휴대폰을 쓰지 맙시다.hoeui sigane hyudaeponeul sseuji mapsidaTrong giờ họp chúng ta đừng dùng điện thoại.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
같이 점심을 __.
Gợi ý: Chúng ta cùng ăn trưa thôi.
  • 먹읍시다
  • 먹습시다
  • 먹웁시다
  • 먹읍니다
Xem đáp án
Đáp án: 먹읍시다
Gốc có batchim → 읍시다. 습 chỉ đi với -습니다, không đi với -ㅂ시다.
Chọn đáp án đúng
같이 김치를 __.
Gợi ý: Chúng ta cùng làm kimchi nào.
  • 만듭시다
  • 만들읍시다
  • 만들습시다
  • 만드읍시다
Xem đáp án
Đáp án: 만듭시다
Gốc tận cùng ㄹ: ㄹ rụng rồi thêm ㅂ시다 → 만듭시다.
Chọn đáp án đúng
Nói với giám đốc: "Mình cùng đi ạ." Câu nào lịch sự nhất?
  • 같이 가시죠.
  • 같이 갑시다.
  • 같이 가자.
  • 같이 가.
Xem đáp án
Đáp án: 같이 가시죠.
-(으)ㅂ시다 với người trên nghe như ra lệnh. Dùng kính ngữ 가시죠 hoặc 가실까요? mới lễ phép.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Chúng ta đừng đến muộn."
  • 늦지 맙시다.
  • 안 늦읍시다.
  • 늦지 않읍시다.
  • 늦지 못합시다.
Xem đáp án
Đáp án: 늦지 맙시다.
Rủ "đừng" là -지 맙시다 (từ 말다). Không ghép 안/않다 với -ㅂ시다.
Điền vào chỗ trống
자, 이제 시작__.
Gợi ý: Nào, bây giờ bắt đầu thôi.
Xem đáp án
Đáp án: 합시다
시작하다 → 하 không batchim → 합시다.
Điền vào chỗ trống
여기에서 잠깐 __.
Gợi ý: Chúng ta nghỉ ở đây một lát. (쉬다)
Xem đáp án
Đáp án: 쉽시다
쉬다 không batchim → ㅂ dính vào làm batchim: 쉽시다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng ta gặp nhau trước nhà ga nhé.
  • 앞에서 만납시다
  • 역
  • 우리
Xem đáp án
Đáp án: 우리 역 앞에서 만납시다
우리 đầu câu, nơi chốn + 에서, động từ + ㅂ시다 cuối câu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trong giờ họp chúng ta đừng dùng điện thoại.
  • 회의 시간에 휴대폰을
  • 맙시다
  • 쓰지
Xem đáp án
Đáp án: 회의 시간에 휴대폰을 쓰지 맙시다
Thời gian + 에 trước, tân ngữ + 을, rồi -지 맙시다.

Cùng chủ đề: Yêu cầu và rủ rê

← Tất cả điểm ngữ pháp