-지 마세요: bảo người khác đừng làm gì
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoYêu cầu và rủ rê
Công thứcV-지 마세요
Giải thích
"Đừng…": gốc động từ + 지 마세요, không đổi theo batchim (가지 마세요, 먹지 마세요). 마세요 từ động từ 말다. Thân mật: -지 마; trang trọng: -지 마십시오. Lỗi người Việt hay gặp: dùng 안 + 세요 (안 가세요 nghĩa là "anh không đi ạ?", không phải "đừng đi"), hoặc -지 않으세요; viết 말세요. Cấm đoán phải dùng 말다, 안/않다 chỉ phủ định sự việc. Với cảm xúc thì dùng động từ 하다: 걱정하지 마세요, 슬퍼하지 마세요.
Ví dụ
여기에서 사진을 찍지 마세요.yeogieseo sajineul jjikji maseyoĐừng chụp ảnh ở đây.
걱정하지 마세요.geokjeonghaji maseyoĐừng lo.
수업 시간에 늦지 마세요.sueop sigane neutji maseyoĐừng đến muộn giờ học.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu nghĩa là "Đừng đi."
- 가지 마세요.
- 안 가세요.
- 가지 말세요.
- 가 마세요.
Xem đáp án
Đáp án: 가지 마세요.
Cấu trúc là gốc + 지 마세요. 안 가세요 là câu hỏi/kể "không đi ạ"; 말세요 sai vì ㄹ rụng thành 마세요.
Cấu trúc là gốc + 지 마세요. 안 가세요 là câu hỏi/kể "không đi ạ"; 말세요 sai vì ㄹ rụng thành 마세요.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu nghĩa là "Đừng lo."
- 걱정하지 마세요.
- 걱정 안 하세요.
- 걱정하지 않으세요.
- 걱정하지 못하세요.
Xem đáp án
Đáp án: 걱정하지 마세요.
안/않다 chỉ phủ định sự việc, không dùng để cấm hay khuyên. Khuyên "đừng" phải dùng -지 마세요.
안/않다 chỉ phủ định sự việc, không dùng để cấm hay khuyên. Khuyên "đừng" phải dùng -지 마세요.
Chọn đáp án đúng
도서관에서 크게 __.
Gợi ý: Đừng nói to trong thư viện.
- 말하지 마세요
- 말하지 않아요
- 안 말하세요
- 못 말하세요
Xem đáp án
Đáp án: 말하지 마세요
Đây là lời nhắc cấm đoán → -지 마세요. 말하지 않아요 chỉ là kể "không nói".
Đây là lời nhắc cấm đoán → -지 마세요. 말하지 않아요 chỉ là kể "không nói".
Chọn đáp án đúng
Nói thân mật với em nhỏ: "Đừng khóc."
- 울지 마.
- 안 울어.
- 울지 못해.
- 울지 마십시오.
Xem đáp án
Đáp án: 울지 마.
-지 마 là dạng thân mật của -지 마세요. 마십시오 quá trang trọng với trẻ nhỏ; 안 울어 là "không khóc".
-지 마 là dạng thân mật của -지 마세요. 마십시오 quá trang trọng với trẻ nhỏ; 안 울어 là "không khóc".
Điền vào chỗ trống
수업 시간에 늦__ 마세요.
Gợi ý: Đừng đến muộn giờ học.
Xem đáp án
Đáp án: 지
Gốc 늦 + 지 마세요, không cần 으 dù có batchim.
Gốc 늦 + 지 마세요, không cần 으 dù có batchim.
Điền vào chỗ trống
여기에서 담배를 피우지 __.
Gợi ý: Đừng hút thuốc ở đây.
Xem đáp án
Đáp án: 마세요
Sau -지 là 마세요 (từ 말다, ㄹ rụng trước 세요).
Sau -지 là 마세요 (từ 말다, ㄹ rụng trước 세요).
Sắp xếp
Sắp xếp: Đừng chụp ảnh ở đây.
- 여기에서 사진을
- 마세요
- 찍지
Xem đáp án
Đáp án: 여기에서 사진을 찍지 마세요
Nơi chốn + 에서, tân ngữ + 을, động từ + 지 마세요 ở cuối.
Nơi chốn + 에서, tân ngữ + 을, động từ + 지 마세요 ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đừng ăn quá nhiều.
- 먹지 마세요
- 많이
- 너무
Xem đáp án
Đáp án: 너무 많이 먹지 마세요
너무 (quá) bổ nghĩa cho 많이 nên đứng trước nó; cả cụm đứng trước động từ.
너무 (quá) bổ nghĩa cho 많이 nên đứng trước nó; cả cụm đứng trước động từ.
Cùng chủ đề: Yêu cầu và rủ rê
-(으)세요: mời, đề nghị lịch sự (hãy…, xin mời…)-아/어 주세요: nhờ người khác làm giúp mình-(으)ㄹ까요?: rủ cùng làm, hỏi ý người nghe-(으)ㅂ시다: chúng ta hãy cùng làm (rủ rê trang trọng)-(으)러 가다/오다: đi, đến để làm gì