NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-아/어 주세요: nhờ người khác làm giúp mình

Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoYêu cầu và rủ rê
Công thứcV-아/어 주세요

Giải thích

"Làm ơn… giúp tôi". Chia như -아요/어요: nguyên âm cuối gốc là ㅏ, ㅗ → 아 주세요 (닫아 주세요); còn lại → 어 주세요 (열어 주세요); 하다 → 해 주세요. Bất quy tắc: 쓰다 → 써 주세요, 돕다 → 도와주세요. Phân biệt: xin vật thì N + 주세요 (물 주세요), nhờ làm việc thì V-아/어 주세요. Lỗi hay gặp: quên chia (말하 주세요), viết 줘 주세요. Nhờ người lớn tuổi nên nói mềm hơn: -아/어 주시겠어요? Thêm 좀 cho nhẹ nhàng: 문 좀 열어 주세요.

Ví dụ

천천히 말해 주세요.cheoncheonhi malhae juseyoLàm ơn nói chậm thôi.
창문 좀 열어 주세요.changmun jom yeoreo juseyoMở giùm tôi cái cửa sổ.
여기에 이름을 써 주세요.yeogie ireumeul sseo juseyoHãy viết tên vào đây giúp tôi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
문 좀 __.
Gợi ý: Mở cửa giúp tôi.
  • 열어 주세요
  • 열아 주세요
  • 열 주세요
  • 열으 주세요
Xem đáp án
Đáp án: 열어 주세요
열다 có nguyên âm ㅕ (không phải ㅏ/ㅗ) → 어: 열어 주세요.
Chọn đáp án đúng
문 좀 __.
Gợi ý: Đóng cửa giùm tôi.
  • 닫아 주세요
  • 닫어 주세요
  • 닫 주세요
  • 닫으 주세요
Xem đáp án
Đáp án: 닫아 주세요
닫다 có nguyên âm ㅏ → 아: 닫아 주세요.
Chọn đáp án đúng
저 좀 __.
Gợi ý: Giúp tôi với.
  • 도와주세요
  • 돕아 주세요
  • 도워 주세요
  • 돕어 주세요
Xem đáp án
Đáp án: 도와주세요
돕다 bất quy tắc ㅂ: ㅂ → 오 rồi hợp thành 와 (riêng 돕다, 곱다). Không giữ ㅂ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Cho tôi hai cốc cà phê."
  • 커피 두 잔 주세요.
  • 커피 두 잔 줘 주세요.
  • 커피 두 잔 해 주세요.
  • 커피를 두 잔 주어 주세요.
Xem đáp án
Đáp án: 커피 두 잔 주세요.
Xin đồ vật chỉ cần N + 주세요. -아/어 주세요 dành cho nhờ làm một hành động.
Điền vào chỗ trống
천천히 말__ 주세요.
Gợi ý: Làm ơn nói chậm thôi.
Xem đáp án
Đáp án: 해
말하다 → 말해 (하다 luôn thành 해).
Điền vào chỗ trống
여기에 이름을 __ 주세요.
Gợi ý: Hãy viết tên vào đây giúp tôi. (쓰다)
Xem đáp án
Đáp án: 써
쓰다: nguyên âm ㅡ rụng khi gặp 어 → 써.
Sắp xếp
Sắp xếp: Làm ơn chụp giúp tấm ảnh ở đây.
  • 여기에서 사진 좀
  • 주세요
  • 찍어
Xem đáp án
Đáp án: 여기에서 사진 좀 찍어 주세요
Nơi chốn trước, rồi tân ngữ kèm 좀 (cho mềm), động từ + 어 주세요 ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Làm ơn đợi ở đây một chút.
  • 기다려
  • 주세요
  • 여기에서 잠깐만
Xem đáp án
Đáp án: 여기에서 잠깐만 기다려 주세요
기다리다 + 어 → 기다려. 잠깐만 (một chút thôi) đứng sát trước động từ.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Yêu cầu và rủ rê

← Tất cả điểm ngữ pháp