-(으)ㄹ까요?: rủ cùng làm, hỏi ý người nghe
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoYêu cầu và rủ rê
Công thứcV-(으)ㄹ까요?
Giải thích
Rủ "mình cùng… nhé?" hoặc hỏi ý "tôi… nhé?". Gốc có batchim → 을까요 (먹을까요); không batchim hoặc ㄹ → ㄹ까요 (갈까요, 만들다 → 만들까요). Bất quy tắc: 듣다 → 들을까요, 굽다 → 구울까요. 같이 갈까요? = rủ; 제가 문을 열까요? = hỏi ý. Trả lời: 네, 같이 가요 / 좋아요 / -(으)ㅂ시다, không lặp lại -(으)ㄹ까요. Lỗi hay gặp: viết 먹을가요 hoặc viết theo cách đọc 머글까요; chuẩn là 까 và giữ nguyên gốc.
Ví dụ
주말에 같이 영화 볼까요?jumare gachi yeonghwa bolkkayoCuối tuần mình cùng xem phim nhé?
점심에 뭘 먹을까요?jeomsime mwol meogeulkkayoTrưa nay mình ăn gì nhỉ?
제가 창문을 닫을까요?jega changmuneul dadeulkkayoTôi đóng cửa sổ nhé?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
같이 커피 __?
Gợi ý: Mình cùng uống cà phê nhé?
- 마실까요
- 마시을까요
- 마셀까요
- 마실가요
Xem đáp án
Đáp án: 마실까요
마시다 không batchim → ㄹ까요. Chính tả là 까, không phải 가.
마시다 không batchim → ㄹ까요. Chính tả là 까, không phải 가.
Chọn đáp án đúng
점심에 뭘 __?
Gợi ý: Trưa nay ăn gì nhỉ?
- 먹을까요
- 먹을가요
- 먹까요
- 머글까요
Xem đáp án
Đáp án: 먹을까요
먹다 có batchim → 을까요. 머글까요 là cách đọc, khi viết phải giữ gốc 먹.
먹다 có batchim → 을까요. 머글까요 là cách đọc, khi viết phải giữ gốc 먹.
Chọn đáp án đúng
음악을 __?
Gợi ý: Mình nghe nhạc nhé?
- 들을까요
- 듣을까요
- 들까요
- 드를까요
Xem đáp án
Đáp án: 들을까요
듣다 bất quy tắc ㄷ: trước nguyên âm 으 thì ㄷ → ㄹ → 들을까요.
듣다 bất quy tắc ㄷ: trước nguyên âm 으 thì ㄷ → ㄹ → 들을까요.
Chọn đáp án đúng
A: 같이 점심 먹을까요? B: __
- 네, 같이 먹어요.
- 네, 같이 먹을까요.
- 네, 먹지 마세요.
- 아니요, 먹을까요.
Xem đáp án
Đáp án: 네, 같이 먹어요.
Nhận lời thì đáp bằng -아요/어요 hoặc -(으)ㅂ시다, không hỏi ngược lại bằng -(으)ㄹ까요.
Nhận lời thì đáp bằng -아요/어요 hoặc -(으)ㅂ시다, không hỏi ngược lại bằng -(으)ㄹ까요.
Điền vào chỗ trống
제가 창문을 닫__?
Gợi ý: Tôi đóng cửa sổ nhé?
Xem đáp án
Đáp án: 을까요
닫다 có batchim ㄷ (không phải bất quy tắc) → 닫을까요.
닫다 có batchim ㄷ (không phải bất quy tắc) → 닫을까요.
Điền vào chỗ trống
주말에 같이 영화 __?
Gợi ý: Cuối tuần mình cùng xem phim nhé? (보다)
Xem đáp án
Đáp án: 볼까요
보다 không batchim → 볼까요.
보다 không batchim → 볼까요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng ta gặp nhau ở đâu nhỉ?
- 까요
- 우리 어디에서
- 만날
Xem đáp án
Đáp án: 우리 어디에서 만날 까요
Chủ thể 우리 đầu câu, từ hỏi nơi chốn 어디에서, động từ + ㄹ까요 ở cuối.
Chủ thể 우리 đầu câu, từ hỏi nơi chốn 어디에서, động từ + ㄹ까요 ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ngày mai mình cùng đi chợ nhé?
- 갈까요
- 시장에
- 내일 같이
Xem đáp án
Đáp án: 내일 같이 시장에 갈까요
Thời gian đầu câu, 같이 (cùng), đích đến + 에, rồi 갈까요.
Thời gian đầu câu, 같이 (cùng), đích đến + 에, rồi 갈까요.
Cùng chủ đề: Yêu cầu và rủ rê
-(으)세요: mời, đề nghị lịch sự (hãy…, xin mời…)-지 마세요: bảo người khác đừng làm gì-아/어 주세요: nhờ người khác làm giúp mình-(으)ㅂ시다: chúng ta hãy cùng làm (rủ rê trang trọng)-(으)러 가다/오다: đi, đến để làm gì