을/를: trợ từ tân ngữ
Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônĐộng từ và nơi chốn
Công thứcN 을/를 + V
Giải thích
을/를 đánh dấu tân ngữ — thứ chịu tác động của động từ (ăn cái gì, xem cái gì). Danh từ có batchim → 을 (밥을), không có → 를 (커피를). Tiếng Việt không có trợ từ này nên người Việt hay bỏ quên khi viết, hoặc gắn nhầm vào động từ không nhận tân ngữ: 있다, 없다, 되다, 좋다 dùng 이/가. Một số động từ tiếng Việt có tân ngữ nhưng tiếng Hàn dùng trợ từ khác: 친구를 만나요 (gặp bạn) đúng, nhưng "đi trường" là 학교에 가요 chứ không 학교를 가요 trong văn chuẩn. Văn nói hay lược: 밥 먹었어요?
Ví dụ
저는 아침에 밥을 먹어요.jeoneun achime babeul meogeoyoTôi ăn cơm vào buổi sáng.
주말에 친구를 만나요.jumare chingureul mannayoCuối tuần tôi gặp bạn.
동생이 음악을 들어요.dongsaengi eumageul deureoyoEm tôi nghe nhạc.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
저는 사과__ 좋아해요.
Gợi ý: Tôi thích táo.
- 를
- 을
- 이
- 에
Xem đáp án
Đáp án: 를
좋아하다 nhận tân ngữ; 사과 tận cùng nguyên âm → 를.
좋아하다 nhận tân ngữ; 사과 tận cùng nguyên âm → 를.
Chọn đáp án đúng
매일 신문__ 읽어요.
Gợi ý: Ngày nào tôi cũng đọc báo.
- 을
- 를
- 이
- 은
Xem đáp án
Đáp án: 을
신문 có batchim ㄴ → 을.
신문 có batchim ㄴ → 을.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi có thời gian."
- 저는 시간이 있어요.
- 저는 시간을 있어요.
- 저는 시간를 있어요.
- 저는 시간에 있어요.
Xem đáp án
Đáp án: 저는 시간이 있어요.
있다 không nhận tân ngữ; thứ được "có" mang 이/가.
있다 không nhận tân ngữ; thứ được "có" mang 이/가.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi gặp thầy giáo."
- 선생님을 만나요.
- 선생님를 만나요.
- 선생님이 만나요.
- 선생님에 만나요.
Xem đáp án
Đáp án: 선생님을 만나요.
만나다 nhận tân ngữ; 선생님 có batchim ㅁ → 을. Nếu dùng 이, câu thành "thầy giáo gặp".
만나다 nhận tân ngữ; 선생님 có batchim ㅁ → 을. Nếu dùng 이, câu thành "thầy giáo gặp".
Điền vào chỗ trống
저는 영화__ 봐요.
Gợi ý: Tôi xem phim.
Xem đáp án
Đáp án: 를
영화 tận cùng nguyên âm → 를.
영화 tận cùng nguyên âm → 를.
Điền vào chỗ trống
언니가 옷__ 사요.
Gợi ý: Chị tôi mua quần áo.
Xem đáp án
Đáp án: 을
옷 có batchim ㅅ → 을, đọc nối [오슬].
옷 có batchim ㅅ → 을, đọc nối [오슬].
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi uống nước.
- 마셔요
- 물을
- 저는
Xem đáp án
Đáp án: 저는 물을 마셔요
Tân ngữ + 을 đứng trước động từ, động từ ở cuối.
Tân ngữ + 을 đứng trước động từ, động từ ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mẹ nấu món ăn Việt Nam.
- 음식을
- 만들어요
- 베트남
- 엄마가
Xem đáp án
Đáp án: 엄마가 베트남 음식을 만들어요
Chủ ngữ + 가, tân ngữ 베트남 음식 + 을, rồi 만들어요.
Chủ ngữ + 가, tân ngữ 베트남 음식 + 을, rồi 만들어요.