NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-아요/어요: đuôi lịch sự thì hiện tại

Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônĐộng từ và nơi chốn
Công thứcV/A + 아요 · 어요 · 하다 → 해요

Giải thích

Đuôi thân mật lịch sự dùng hằng ngày. Nguyên âm cuối của gốc là ㅏ, ㅗ → 아요 (가다 → 가요, 보다 → 봐요); nguyên âm khác → 어요 (먹다 → 먹어요, 마시다 → 마셔요); 하다 → 해요. Gốc tận cùng nguyên âm thì gộp: 오 + 아요 → 와요, 배우 + 어요 → 배워요. Cùng một đuôi mà nói được cả câu kể, câu hỏi (lên giọng), lời rủ. Lỗi người Việt hay gặp: để nguyên 가아요, 마시어요, 하요; hoặc chọn sai 아/어 với 좋다 (좋아요, không phải 좋어요).

Ví dụ

저는 매일 커피를 마셔요.jeoneun maeil keopireul masyeoyoNgày nào tôi cũng uống cà phê.
동생은 지금 텔레비전을 봐요.dongsaengeun jigeum tellebijeoneul bwayoEm tôi đang xem tivi.
주말에 뭐 해요?jumare mwo haeyo?Cuối tuần bạn làm gì?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
저는 한국 음식을 자주 __. (먹다)
Gợi ý: Tôi hay ăn món Hàn.
  • 먹어요
  • 먹아요
  • 먹요
  • 먹해요
Xem đáp án
Đáp án: 먹어요
먹 có nguyên âm ㅓ (không phải ㅏ/ㅗ) → 어요.
Chọn đáp án đúng
이 옷이 정말 __. (좋다)
Gợi ý: Cái áo này đẹp thật.
  • 좋아요
  • 좋어요
  • 좋해요
  • 좋요
Xem đáp án
Đáp án: 좋아요
좋 có nguyên âm ㅗ → 아요.
Chọn đáp án đúng
친구가 집에 __. (오다)
Gợi ý: Bạn đến nhà.
  • 와요
  • 오아요
  • 오요
  • 워요
Xem đáp án
Đáp án: 와요
오 + 아요 gộp thành 와요.
Chọn đáp án đúng
저는 한국어를 __. (공부하다)
Gợi ý: Tôi học tiếng Hàn.
  • 공부해요
  • 공부하요
  • 공부하어요
  • 공부하아요
Xem đáp án
Đáp án: 공부해요
Mọi động từ đuôi 하다 đều thành 해요.
Điền vào chỗ trống
저는 우유를 __. (마시다)
Gợi ý: Tôi uống sữa.
Xem đáp án
Đáp án: 마셔요
시 + 어요 gộp thành 셔요.
Điền vào chỗ trống
요즘 피아노를 __. (배우다)
Gợi ý: Dạo này tôi học piano.
Xem đáp án
Đáp án: 배워요
우 + 어요 gộp thành 워요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đọc sách ở nhà.
  • 읽어요
  • 집에서 책을
  • 저는
Xem đáp án
Đáp án: 저는 집에서 책을 읽어요
Động từ luôn đứng cuối; tân ngữ + 을 đứng ngay trước động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
  • 일해요
  • 은행에서
  • 아빠는
  • 우리
Xem đáp án
Đáp án: 우리 아빠는 은행에서 일해요
일하다 → 일해요; nơi làm việc dùng 에서.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Động từ và nơi chốn

← Tất cả điểm ngữ pháp