NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㅂ니다/습니다: đuôi câu trang trọng

Tiếng HànTOPIK 1급 — Nhập mônCâu cơ bản
Công thứcV/A + ㅂ니다 · 습니다 · N + 입니다 · hỏi: -ㅂ니까/습니까?

Giải thích

Đuôi trang trọng dùng khi thuyết trình, tin tức, phỏng vấn, chào khách. Gốc tận cùng nguyên âm → ㅂ니다 (가다 → 갑니다); có batchim → 습니다 (먹다 → 먹습니다); danh từ → 입니다. Hỏi: 갑니까?, 먹습니까?. Gốc có ㄹ thì bỏ ㄹ rồi thêm ㅂ니다: 살다 → 삽니다. Lỗi người Việt hay gặp: viết 먹ㅂ니다 hay 가습니다; viết 살습니다. Phát âm: ㅂ니다 đọc [ㅁ니다], 갑니다 [감니다]. So với 아요/어요: cùng lịch sự nhưng cứng và xa cách hơn.

Ví dụ

처음 뵙겠습니다. 저는 베트남에서 온 투입니다.cheoeum boepgetseumnida. jeoneun beteunameseo on tuimnidaRất hân hạnh được gặp. Tôi là Thu đến từ Việt Nam.
저는 매일 아침 신문을 읽습니다.jeoneun maeil achim sinmuneul ikseumnidaTôi đọc báo mỗi sáng.
어디에 삽니까?eodie samnikka?Anh sống ở đâu ạ?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
저는 지금 학교에 __.
Gợi ý: Bây giờ tôi đi đến trường.
  • 갑니다
  • 가습니다
  • 갔니다
  • 가ㅂ니다
Xem đáp án
Đáp án: 갑니다
가 tận cùng nguyên âm → ㅂ gắn vào âm tiết cuối: 갑니다.
Chọn đáp án đúng
저는 아침에 빵을 __.
Gợi ý: Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
  • 먹습니다
  • 먹읍니다
  • 먹ㅂ니다
  • 먹니다
Xem đáp án
Đáp án: 먹습니다
먹 có batchim → 습니다.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi sống ở Hà Nội."
  • 저는 하노이에 삽니다.
  • 저는 하노이에 살습니다.
  • 저는 하노이에 살읍니다.
  • 저는 하노이에 사습니다.
Xem đáp án
Đáp án: 저는 하노이에 삽니다.
Gốc tận cùng ㄹ: bỏ ㄹ rồi thêm ㅂ니다 → 삽니다.
Chọn đáp án đúng
Hỏi trang trọng: "Anh là người Hàn Quốc phải không?"
  • 한국 사람입니까?
  • 한국 사람입니다?
  • 한국 사람습니까?
  • 한국 사람이습니까?
Xem đáp án
Đáp án: 한국 사람입니까?
Câu hỏi trang trọng dùng 니까: danh từ + 입니까?.
Điền vào chỗ trống
감사__.
Gợi ý: Xin cảm ơn.
Xem đáp án
Đáp án: 합니다
감사하다: 하 tận cùng nguyên âm → 합니다.
Điền vào chỗ trống
이 식당은 아주 __. (작다)
Gợi ý: Nhà hàng này rất nhỏ.
Xem đáp án
Đáp án: 작습니다
Tính từ cũng chia như động từ: 작 có batchim → 작습니다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi là sinh viên đại học Việt Nam.
  • 대학생입니다
  • 베트남
  • 저는
Xem đáp án
Đáp án: 저는 베트남 대학생입니다
Chủ đề + 는 đầu câu, danh từ + 입니다 cuối câu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi học tiếng Hàn ở trường.
  • 저는
  • 공부합니다
  • 학교에서 한국어를
Xem đáp án
Đáp án: 저는 학교에서 한국어를 공부합니다
Trật tự cơ bản: chủ ngữ – nơi chốn – tân ngữ – động từ.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Câu cơ bản

← Tất cả điểm ngữ pháp