(으)로: bằng (phương tiện, công cụ), về phía (hướng)
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoTrợ từ mở rộng
Công thứcN(으)로
Giải thích
Chỉ phương tiện, công cụ, ngôn ngữ, chất liệu ("bằng") và hướng đi ("về phía"). Danh từ có batchim → 으로 (손으로, 젓가락으로); không batchim HOẶC tận cùng ㄹ → 로 (버스로, 지하철로, 연필로). Lỗi người Việt: viết 지하철으로, 연필으로 (ㄹ phải dùng 로); dùng 에 cho phương tiện (버스에 가요 sai → 버스로 가요). Hướng: 오른쪽으로 가세요. Ngôn ngữ: 한국어로 말해요. Chất liệu: 쌀로 만들어요.
Ví dụ
회사에 지하철로 가요.hoesae jihacheollo gayoTôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
젓가락으로 먹어요.jeotgarageuro meogeoyoTôi ăn bằng đũa.
오른쪽으로 가세요.oreunjjogeuro gaseyoHãy đi về bên phải.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
회사에 __ 가요.
Gợi ý: Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
- 지하철로
- 지하철으로
- 지하철에
- 지하철을
Xem đáp án
Đáp án: 지하철로
지하철 tận cùng ㄹ → dùng 로, không dùng 으로.
지하철 tận cùng ㄹ → dùng 로, không dùng 으로.
Chọn đáp án đúng
Chọn cụm: "ăn bằng đũa"
- 젓가락으로 먹어요
- 젓가락로 먹어요
- 젓가락에 먹어요
- 젓가락을로 먹어요
Xem đáp án
Đáp án: 젓가락으로 먹어요
젓가락 có batchim ㄱ → 으로.
젓가락 có batchim ㄱ → 으로.
Chọn đáp án đúng
Chỉ đường: "Hãy rẽ phải."
- 오른쪽으로 가세요.
- 오른쪽에 가세요.
- 오른쪽을 가세요.
- 오른쪽로 가세요.
Xem đáp án
Đáp án: 오른쪽으로 가세요.
Hướng di chuyển dùng (으)로. 오른쪽 có batchim ㄱ → 으로.
Hướng di chuyển dùng (으)로. 오른쪽 có batchim ㄱ → 으로.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Hãy viết bằng tiếng Hàn."
- 한국어로 쓰세요.
- 한국어에 쓰세요.
- 한국어으로 쓰세요.
- 한국어를로 쓰세요.
Xem đáp án
Đáp án: 한국어로 쓰세요.
Ngôn ngữ dùng làm phương tiện → (으)로. 한국어 không batchim → 로.
Ngôn ngữ dùng làm phương tiện → (으)로. 한국어 không batchim → 로.
Điền vào chỗ trống
버스__ 학교에 가요.
Gợi ý: Tôi đi học bằng xe buýt.
Xem đáp án
Đáp án: 로
버스 không batchim → 로. Không dùng 에 cho phương tiện.
버스 không batchim → 로. Không dùng 에 cho phương tiện.
Điền vào chỗ trống
이 빵은 쌀__ 만들었어요.
Gợi ý: Bánh này làm bằng gạo.
Xem đáp án
Đáp án: 로
쌀 tận cùng ㄹ → 로 (không phải 으로).
쌀 tận cùng ㄹ → 로 (không phải 으로).
Sắp xếp
Sắp xếp: Làm ơn gửi giúp bằng email.
- 주세요
- 이메일로
- 보내
Xem đáp án
Đáp án: 이메일로 보내 주세요
Phương tiện + 로 đứng trước động từ; 보내 주세요 = gửi giúp.
Phương tiện + 로 đứng trước động từ; 보내 주세요 = gửi giúp.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đi thẳng rồi rẽ trái.
- 왼쪽으로
- 가세요
- 쭉 가서
Xem đáp án
Đáp án: 쭉 가서 왼쪽으로 가세요
쭉 가서 (đi thẳng rồi) trước, hướng 왼쪽으로 + 가세요 sau.
쭉 가서 (đi thẳng rồi) trước, hướng 왼쪽으로 + 가세요 sau.