보다 (더): so sánh hơn — A hơn B
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoTrợ từ mở rộng
Công thứcN1이/가 N2보다 (더) A/V
Giải thích
"A … hơn B": N1이/가 N2보다 (더) + tính từ. 보다 gắn vào vật BỊ so sánh, không xét batchim. Thứ tự ngược tiếng Việt: "Seoul lạnh hơn Hà Nội" → 서울이 하노이보다 추워요. 더 (hơn) có thể bỏ; ít hơn thì dùng 덜. Có thể đảo: 하노이보다 서울이 추워요. Lỗi người Việt: gắn 보다 nhầm vào chủ ngữ (đảo nghĩa); bỏ 보다 chỉ dùng 더 (서울이 하노이 더 추워요 sai). "Nhất" là 제일/가장, không dùng 보다.
Ví dụ
서울이 하노이보다 추워요.seouri hanoiboda chuwoyoSeoul lạnh hơn Hà Nội.
저는 커피보다 차를 더 좋아해요.jeoneun keopiboda chareul deo joahaeyoTôi thích trà hơn cà phê.
기차가 버스보다 더 빨라요.gichaga beoseuboda deo ppallayoTàu hoả nhanh hơn xe buýt.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Tàu hoả nhanh hơn xe buýt."
- 기차가 버스보다 빨라요.
- 기차보다 버스가 빨라요.
- 기차가 버스 더 빨라요.
- 기차가 보다 버스 빨라요.
Xem đáp án
Đáp án: 기차가 버스보다 빨라요.
보다 gắn vào vật bị so (버스). 기차보다 버스가 thì nghĩa đảo lại: xe buýt nhanh hơn.
보다 gắn vào vật bị so (버스). 기차보다 버스가 thì nghĩa đảo lại: xe buýt nhanh hơn.
Chọn đáp án đúng
저는 __ 차를 더 좋아해요.
Gợi ý: Tôi thích trà hơn cà phê.
- 커피보다
- 커피가
- 커피는
- 커피도
Xem đáp án
Đáp án: 커피보다
Vật bị đem ra so (cà phê) + 보다.
Vật bị đem ra so (cà phê) + 보다.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Em tôi cao hơn tôi."
- 동생이 저보다 키가 커요.
- 저가 동생보다 키가 커요.
- 동생보다 제가 키가 커요.
- 동생이 나보다 키가 작아요.
Xem đáp án
Đáp án: 동생이 저보다 키가 커요.
Người cao hơn làm chủ ngữ (동생이), người bị so + 보다 (저보다).
Người cao hơn làm chủ ngữ (동생이), người bị so + 보다 (저보다).
Chọn đáp án đúng
오늘은 어제보다 __ 추워요.
Gợi ý: Hôm nay ít lạnh hơn hôm qua.
- 덜
- 더
- 제일
- 보다
Xem đáp án
Đáp án: 덜
덜 = kém hơn, ít hơn; 더 = hơn; 제일 = nhất.
덜 = kém hơn, ít hơn; 더 = hơn; 제일 = nhất.
Điền vào chỗ trống
서울이 하노이__ 추워요.
Gợi ý: Seoul lạnh hơn Hà Nội.
Xem đáp án
Đáp án: 보다
Gắn 보다 vào vật bị so sánh: 하노이보다.
Gắn 보다 vào vật bị so sánh: 하노이보다.
Điền vào chỗ trống
한국어가 영어보다 __ 어려워요.
Gợi ý: Tiếng Hàn khó hơn tiếng Anh.
Xem đáp án
Đáp án: 더
더 (hơn) đứng trước tính từ, nhấn mạnh sự so sánh.
더 (hơn) đứng trước tính từ, nhấn mạnh sự so sánh.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi thích mùa hè hơn mùa đông.
- 좋아해요
- 저는
- 겨울보다 여름을
Xem đáp án
Đáp án: 저는 겨울보다 여름을 좋아해요
Chủ đề 저는 đầu câu, vật bị so + 보다 trước vật được chọn + 을.
Chủ đề 저는 đầu câu, vật bị so + 보다 trước vật được chọn + 을.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm nay nóng hơn hôm qua.
- 보다
- 오늘은 어제
- 더워요
Xem đáp án
Đáp án: 오늘은 어제 보다 더워요
Chủ đề 오늘은, mốc so sánh 어제보다, tính từ cuối câu.
Chủ đề 오늘은, mốc so sánh 어제보다, tính từ cuối câu.