-아/어 보다: thử làm, đã thử
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoĐịnh ngữ và kinh nghiệm
Công thứcV-아/어 보다
Giải thích
"Thử làm". Chia như -아요/어요: ㅏ, ㅗ → 아 보다 (가 보다, 와 보다); còn lại → 어 보다 (먹어 보다); 하다 → 해 보다. -아/어 보세요 = hãy thử (lời khuyên); -아/어 봤어요 = đã thử, đã từng. Lỗi người Việt: dịch "thử" bằng 시험하다; gắn 보다 vào gốc không chia (먹 보세요). Riêng 보다 (xem) không nói 봐 봤어요, chỉ cần 봤어요. -아/어 보다 hay ghép với -고 싶다 và -(으)ㄴ 적이 있다.
Ví dụ
이 옷을 한번 입어 보세요.i oseul hanbeon ibeo boseyoChị mặc thử áo này đi.
삼계탕을 먹어 봤어요.samgyetangeul meogeo bwasseoyoTôi đã ăn thử gà hầm sâm.
제주도에 꼭 가 보고 싶어요.jejudoe kkok ga bogo sipeoyoTôi rất muốn đi Jeju một lần.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
이 옷을 한번 __.
Gợi ý: Mặc thử áo này đi.
- 입어 보세요
- 입아 보세요
- 입 보세요
- 입으 보세요
Xem đáp án
Đáp án: 입어 보세요
입다 có nguyên âm ㅣ → 어: 입어 보세요.
입다 có nguyên âm ㅣ → 어: 입어 보세요.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Tôi đã ăn thử gà hầm sâm."
- 삼계탕을 먹어 봤어요.
- 삼계탕을 먹 봤어요.
- 삼계탕을 먹어 보았세요.
- 삼계탕을 시험했어요.
Xem đáp án
Đáp án: 삼계탕을 먹어 봤어요.
Phải chia 먹어 trước 보다. 시험하다 là kiểm tra, thí nghiệm, không phải "thử ăn".
Phải chia 먹어 trước 보다. 시험하다 là kiểm tra, thí nghiệm, không phải "thử ăn".
Chọn đáp án đúng
이 펜을 한번 __.
Gợi ý: Dùng thử cây bút này đi.
- 써 보세요
- 쓰어 보세요
- 쓰 보세요
- 써아 보세요
Xem đáp án
Đáp án: 써 보세요
쓰다: ㅡ rụng khi gặp 어 → 써.
쓰다: ㅡ rụng khi gặp 어 → 써.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Bạn đã thử làm cái này chưa?"
- 이거 해 봤어요?
- 이거 하어 봤어요?
- 이거 하 봤어요?
- 이거 했 봤어요?
Xem đáp án
Đáp án: 이거 해 봤어요?
하다 → 해, rồi 봤어요 mang thì quá khứ.
하다 → 해, rồi 봤어요 mang thì quá khứ.
Điền vào chỗ trống
제주도에 꼭 가 __ 싶어요.
Gợi ý: Tôi rất muốn đi thử Jeju.
Xem đáp án
Đáp án: 보고
-아/어 보다 + -고 싶다 → 가 보고 싶어요.
-아/어 보다 + -고 싶다 → 가 보고 싶어요.
Điền vào chỗ trống
이 노래 정말 좋아요. 한번 들__ 보세요.
Gợi ý: Bài này hay lắm, nghe thử một lần đi.
Xem đáp án
Đáp án: 어
듣다 bất quy tắc ㄷ: 들 + 어 → 들어 보세요.
듣다 bất quy tắc ㄷ: 들 + 어 → 들어 보세요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hãy thử nói bằng tiếng Hàn.
- 말해
- 보세요
- 한국어로
Xem đáp án
Đáp án: 한국어로 말해 보세요
Phương tiện 한국어로 trước, động từ chia 말해, rồi 보세요.
Phương tiện 한국어로 trước, động từ chia 말해, rồi 보세요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã mặc thử chiếc áo đó rồi.
- 봤어요
- 입어
- 그 옷을
Xem đáp án
Đáp án: 그 옷을 입어 봤어요
Tân ngữ, động từ chia 입어, thì quá khứ nằm ở 봤어요.
Tân ngữ, động từ chia 입어, thì quá khứ nằm ở 봤어요.