NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-아/어 보다: thử làm, đã thử

Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoĐịnh ngữ và kinh nghiệm
Công thứcV-아/어 보다

Giải thích

"Thử làm". Chia như -아요/어요: ㅏ, ㅗ → 아 보다 (가 보다, 와 보다); còn lại → 어 보다 (먹어 보다); 하다 → 해 보다. -아/어 보세요 = hãy thử (lời khuyên); -아/어 봤어요 = đã thử, đã từng. Lỗi người Việt: dịch "thử" bằng 시험하다; gắn 보다 vào gốc không chia (먹 보세요). Riêng 보다 (xem) không nói 봐 봤어요, chỉ cần 봤어요. -아/어 보다 hay ghép với -고 싶다 và -(으)ㄴ 적이 있다.

Ví dụ

이 옷을 한번 입어 보세요.i oseul hanbeon ibeo boseyoChị mặc thử áo này đi.
삼계탕을 먹어 봤어요.samgyetangeul meogeo bwasseoyoTôi đã ăn thử gà hầm sâm.
제주도에 꼭 가 보고 싶어요.jejudoe kkok ga bogo sipeoyoTôi rất muốn đi Jeju một lần.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
이 옷을 한번 __.
Gợi ý: Mặc thử áo này đi.
  • 입어 보세요
  • 입아 보세요
  • 입 보세요
  • 입으 보세요
Xem đáp án
Đáp án: 입어 보세요
입다 có nguyên âm ㅣ → 어: 입어 보세요.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Tôi đã ăn thử gà hầm sâm."
  • 삼계탕을 먹어 봤어요.
  • 삼계탕을 먹 봤어요.
  • 삼계탕을 먹어 보았세요.
  • 삼계탕을 시험했어요.
Xem đáp án
Đáp án: 삼계탕을 먹어 봤어요.
Phải chia 먹어 trước 보다. 시험하다 là kiểm tra, thí nghiệm, không phải "thử ăn".
Chọn đáp án đúng
이 펜을 한번 __.
Gợi ý: Dùng thử cây bút này đi.
  • 써 보세요
  • 쓰어 보세요
  • 쓰 보세요
  • 써아 보세요
Xem đáp án
Đáp án: 써 보세요
쓰다: ㅡ rụng khi gặp 어 → 써.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Bạn đã thử làm cái này chưa?"
  • 이거 해 봤어요?
  • 이거 하어 봤어요?
  • 이거 하 봤어요?
  • 이거 했 봤어요?
Xem đáp án
Đáp án: 이거 해 봤어요?
하다 → 해, rồi 봤어요 mang thì quá khứ.
Điền vào chỗ trống
제주도에 꼭 가 __ 싶어요.
Gợi ý: Tôi rất muốn đi thử Jeju.
Xem đáp án
Đáp án: 보고
-아/어 보다 + -고 싶다 → 가 보고 싶어요.
Điền vào chỗ trống
이 노래 정말 좋아요. 한번 들__ 보세요.
Gợi ý: Bài này hay lắm, nghe thử một lần đi.
Xem đáp án
Đáp án: 어
듣다 bất quy tắc ㄷ: 들 + 어 → 들어 보세요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hãy thử nói bằng tiếng Hàn.
  • 말해
  • 보세요
  • 한국어로
Xem đáp án
Đáp án: 한국어로 말해 보세요
Phương tiện 한국어로 trước, động từ chia 말해, rồi 보세요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã mặc thử chiếc áo đó rồi.
  • 봤어요
  • 입어
  • 그 옷을
Xem đáp án
Đáp án: 그 옷을 입어 봤어요
Tân ngữ, động từ chia 입어, thì quá khứ nằm ở 봤어요.

Cùng chủ đề: Định ngữ và kinh nghiệm

← Tất cả điểm ngữ pháp