V-는 N: động từ hiện tại bổ nghĩa danh từ (người đang…)
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoĐịnh ngữ và kinh nghiệm
Công thứcV-는 N
Giải thích
Biến cả một mệnh đề thành định ngữ đứng TRƯỚC danh từ, ứng với "…mà/đang…" của tiếng Việt: 커피를 마시는 사람 = người đang uống cà phê. Gốc + 는, không xét batchim (먹는, 가는). Gốc ㄹ rụng: 살다 → 사는 곳, 만들다 → 만드는. Chủ ngữ trong mệnh đề dùng 이/가, không dùng 은/는: 제가 좋아하는 음식. Lỗi người Việt: đặt mệnh đề sau danh từ như tiếng Việt; dùng 저는 trong mệnh đề; viết 살는, 먹으는.
Ví dụ
저기 커피를 마시는 사람이 제 형이에요.jeogi keopireul masineun sarami je hyeongieyoNgười đang uống cà phê đằng kia là anh trai tôi.
제가 좋아하는 음식은 김치찌개예요.jega joahaneun eumsigeun gimchijjigaeyeyoMón tôi thích là canh kimchi.
동생이 사는 곳은 부산이에요.dongsaengi saneun goseun busanieyoNơi em tôi sống là Busan.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn cụm đúng: "người đang ăn cơm"
- 밥을 먹는 사람
- 밥을 먹은 사람
- 사람 밥을 먹는
- 밥을 먹으는 사람
Xem đáp án
Đáp án: 밥을 먹는 사람
Đang/thường làm → 는. 먹은 là đã ăn (quá khứ). Không chèn 으 trước 는.
Đang/thường làm → 는. 먹은 là đã ăn (quá khứ). Không chèn 으 trước 는.
Chọn đáp án đúng
제가 __ 동네는 조용해요.
Gợi ý: Khu tôi sống yên tĩnh.
- 사는
- 살는
- 살은
- 산는
Xem đáp án
Đáp án: 사는
살다: ㄹ rụng trước ㄴ → 사는.
살다: ㄹ rụng trước ㄴ → 사는.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Món tôi thích là phở."
- 제가 좋아하는 음식은 쌀국수예요.
- 저는 좋아하는 음식은 쌀국수예요.
- 제가 좋아한 음식은 쌀국수예요.
- 음식은 제가 좋아하는 쌀국수예요.
Xem đáp án
Đáp án: 제가 좋아하는 음식은 쌀국수예요.
Chủ ngữ bên trong mệnh đề định ngữ dùng 이/가 (제가), không dùng 은/는 (저는).
Chủ ngữ bên trong mệnh đề định ngữ dùng 이/가 (제가), không dùng 은/는 (저는).
Chọn đáp án đúng
Chọn cụm đúng: "câu hỏi mà tôi không biết"
- 모르는 문제
- 몰르는 문제
- 모른 문제
- 모르은 문제
Xem đáp án
Đáp án: 모르는 문제
모르다 là động từ → 모르는. 몰르- chỉ xuất hiện khi chia với 아/어 (몰라요).
모르다 là động từ → 모르는. 몰르- chỉ xuất hiện khi chia với 아/어 (몰라요).
Điền vào chỗ trống
저기 커피를 마시__ 사람이 제 형이에요.
Gợi ý: Người đang uống cà phê đằng kia là anh tôi.
Xem đáp án
Đáp án: 는
Động từ hiện tại + 는.
Động từ hiện tại + 는.
Điền vào chỗ trống
케이크를 만드__ 방법을 알아요?
Gợi ý: Bạn có biết cách làm bánh kem không?
Xem đáp án
Đáp án: 는
만들다 rụng ㄹ → 만드 + 는.
만들다 rụng ㄹ → 만드 + 는.
Sắp xếp
Sắp xếp: Người tôi đang đợi là anh Minsu.
- 민수 씨예요
- 제가
- 기다리는 사람은
Xem đáp án
Đáp án: 제가 기다리는 사람은 민수 씨예요
Mệnh đề 제가 기다리는 đứng trước 사람.
Mệnh đề 제가 기다리는 đứng trước 사람.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây là quyển sách tôi đang đọc.
- 읽는
- 책이에요
- 제가
- 이건
Xem đáp án
Đáp án: 이건 제가 읽는 책이에요
이건 làm chủ đề; mệnh đề 제가 읽는 bổ nghĩa cho 책.
이건 làm chủ đề; mệnh đề 제가 읽는 bổ nghĩa cho 책.
Cùng chủ đề: Định ngữ và kinh nghiệm
A-(으)ㄴ N: tính từ đứng trước bổ nghĩa danh từV-(으)ㄴ N: định ngữ quá khứ (… mà đã làm)V-(으)ㄹ N: định ngữ tương lai (việc sẽ làm, cái để làm)-(으)ㄴ 적이 있다/없다: đã từng / chưa từng-아/어 보다: thử làm, đã thử