NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

V-(으)ㄹ N: định ngữ tương lai (việc sẽ làm, cái để làm)

Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoĐịnh ngữ và kinh nghiệm
Công thứcV-(으)ㄹ N

Giải thích

Định ngữ cho việc sắp làm, cần làm hoặc "cái để…": 마실 것 = thứ để uống. Gốc có batchim → 을 (먹을 것); không batchim hoặc ㄹ → ㄹ (갈 곳, 살다 → 살 집). Cụm hay gặp: 할 일 (việc phải làm), 먹을 것, 만날 사람. Lỗi người Việt: dùng 는 cho việc sắp làm. 할 일 = việc cần làm, còn 하는 일 = công việc mình đang làm (nghề nghiệp). Sau ㄹ, phụ âm đầu kế tiếp đọc căng: 마실 것 [마실껏].

Ví dụ

주말에 볼 영화를 골랐어요.jumare bol yeonghwareul gollasseoyoTôi đã chọn phim để xem cuối tuần.
마실 것 좀 주세요.masil geot jom juseyoCho tôi chút gì để uống.
다음 주에 이사 갈 집을 봤어요.daeum jue isa gal jibeul bwasseoyoTôi đã đi xem căn nhà sẽ chuyển đến tuần sau.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
__ 것 좀 주세요.
Gợi ý: Cho tôi gì đó để uống.
  • 마실
  • 마시는
  • 마신
  • 마실을
Xem đáp án
Đáp án: 마실
"Thứ để uống" là việc chưa làm → ㄹ: 마실 것.
Chọn đáp án đúng
오늘 __ 일이 많아요.
Gợi ý: Hôm nay có nhiều việc phải làm.
  • 할
  • 하는
  • 한
  • 했을
Xem đáp án
Đáp án: 할
Việc cần làm là 할 일. 하는 일 nghĩa là công việc mình làm (nghề).
Chọn đáp án đúng
서울에서 __ 집을 찾고 있어요.
Gợi ý: Tôi đang tìm nhà để sống ở Seoul.
  • 살
  • 살을
  • 사를
  • 사는을
Xem đáp án
Đáp án: 살
Gốc tận cùng ㄹ: giữ nguyên, không thêm ㄹ hay 을 → 살 집.
Chọn đáp án đúng
Chọn cụm: "người tôi sẽ gặp tối nay"
  • 오늘 저녁에 만날 사람
  • 오늘 저녁에 만난 사람
  • 오늘 저녁에 만나을 사람
  • 오늘 저녁에 만날을 사람
Xem đáp án
Đáp án: 오늘 저녁에 만날 사람
Sẽ gặp → 만날. 만난 là đã gặp.
Điền vào chỗ trống
주말에 __ 영화를 골랐어요. (보다)
Gợi ý: Tôi đã chọn phim để xem cuối tuần.
Xem đáp án
Đáp án: 볼
보다 không batchim → 볼. Dù câu chính ở quá khứ, việc xem chưa xảy ra.
Điền vào chỗ trống
냉장고에 먹__ 게 없어요.
Gợi ý: Trong tủ lạnh không có gì để ăn.
Xem đáp án
Đáp án: 을
먹다 có batchim → 을. 게 là dạng nói của 것이.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã đi xem căn nhà sẽ chuyển đến tuần sau.
  • 이사 갈
  • 집을 봤어요
  • 다음 주에
Xem đáp án
Đáp án: 다음 주에 이사 갈 집을 봤어요
다음 주에 이사 갈 là định ngữ cho 집.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi không có thời gian để gặp bạn.
  • 만날
  • 시간이 없어요
  • 친구를
Xem đáp án
Đáp án: 친구를 만날 시간이 없어요
친구를 만날 bổ nghĩa cho 시간 (thời gian để gặp bạn).

Cùng chủ đề: Định ngữ và kinh nghiệm

← Tất cả điểm ngữ pháp