V-(으)ㄹ N: định ngữ tương lai (việc sẽ làm, cái để làm)
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoĐịnh ngữ và kinh nghiệm
Công thứcV-(으)ㄹ N
Giải thích
Định ngữ cho việc sắp làm, cần làm hoặc "cái để…": 마실 것 = thứ để uống. Gốc có batchim → 을 (먹을 것); không batchim hoặc ㄹ → ㄹ (갈 곳, 살다 → 살 집). Cụm hay gặp: 할 일 (việc phải làm), 먹을 것, 만날 사람. Lỗi người Việt: dùng 는 cho việc sắp làm. 할 일 = việc cần làm, còn 하는 일 = công việc mình đang làm (nghề nghiệp). Sau ㄹ, phụ âm đầu kế tiếp đọc căng: 마실 것 [마실껏].
Ví dụ
주말에 볼 영화를 골랐어요.jumare bol yeonghwareul gollasseoyoTôi đã chọn phim để xem cuối tuần.
마실 것 좀 주세요.masil geot jom juseyoCho tôi chút gì để uống.
다음 주에 이사 갈 집을 봤어요.daeum jue isa gal jibeul bwasseoyoTôi đã đi xem căn nhà sẽ chuyển đến tuần sau.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__ 것 좀 주세요.
Gợi ý: Cho tôi gì đó để uống.
- 마실
- 마시는
- 마신
- 마실을
Xem đáp án
Đáp án: 마실
"Thứ để uống" là việc chưa làm → ㄹ: 마실 것.
"Thứ để uống" là việc chưa làm → ㄹ: 마실 것.
Chọn đáp án đúng
오늘 __ 일이 많아요.
Gợi ý: Hôm nay có nhiều việc phải làm.
- 할
- 하는
- 한
- 했을
Xem đáp án
Đáp án: 할
Việc cần làm là 할 일. 하는 일 nghĩa là công việc mình làm (nghề).
Việc cần làm là 할 일. 하는 일 nghĩa là công việc mình làm (nghề).
Chọn đáp án đúng
서울에서 __ 집을 찾고 있어요.
Gợi ý: Tôi đang tìm nhà để sống ở Seoul.
- 살
- 살을
- 사를
- 사는을
Xem đáp án
Đáp án: 살
Gốc tận cùng ㄹ: giữ nguyên, không thêm ㄹ hay 을 → 살 집.
Gốc tận cùng ㄹ: giữ nguyên, không thêm ㄹ hay 을 → 살 집.
Chọn đáp án đúng
Chọn cụm: "người tôi sẽ gặp tối nay"
- 오늘 저녁에 만날 사람
- 오늘 저녁에 만난 사람
- 오늘 저녁에 만나을 사람
- 오늘 저녁에 만날을 사람
Xem đáp án
Đáp án: 오늘 저녁에 만날 사람
Sẽ gặp → 만날. 만난 là đã gặp.
Sẽ gặp → 만날. 만난 là đã gặp.
Điền vào chỗ trống
주말에 __ 영화를 골랐어요. (보다)
Gợi ý: Tôi đã chọn phim để xem cuối tuần.
Xem đáp án
Đáp án: 볼
보다 không batchim → 볼. Dù câu chính ở quá khứ, việc xem chưa xảy ra.
보다 không batchim → 볼. Dù câu chính ở quá khứ, việc xem chưa xảy ra.
Điền vào chỗ trống
냉장고에 먹__ 게 없어요.
Gợi ý: Trong tủ lạnh không có gì để ăn.
Xem đáp án
Đáp án: 을
먹다 có batchim → 을. 게 là dạng nói của 것이.
먹다 có batchim → 을. 게 là dạng nói của 것이.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã đi xem căn nhà sẽ chuyển đến tuần sau.
- 이사 갈
- 집을 봤어요
- 다음 주에
Xem đáp án
Đáp án: 다음 주에 이사 갈 집을 봤어요
다음 주에 이사 갈 là định ngữ cho 집.
다음 주에 이사 갈 là định ngữ cho 집.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi không có thời gian để gặp bạn.
- 만날
- 시간이 없어요
- 친구를
Xem đáp án
Đáp án: 친구를 만날 시간이 없어요
친구를 만날 bổ nghĩa cho 시간 (thời gian để gặp bạn).
친구를 만날 bổ nghĩa cho 시간 (thời gian để gặp bạn).
Cùng chủ đề: Định ngữ và kinh nghiệm
A-(으)ㄴ N: tính từ đứng trước bổ nghĩa danh từV-는 N: động từ hiện tại bổ nghĩa danh từ (người đang…)V-(으)ㄴ N: định ngữ quá khứ (… mà đã làm)-(으)ㄴ 적이 있다/없다: đã từng / chưa từng-아/어 보다: thử làm, đã thử