-아/어도 되다: được phép, xin phép làm gì
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoPhải, được phép, dự định
Công thứcV-아/어도 되다
Giải thích
"Làm… cũng được / được phép". Chia như -아요/어요: 가도, 앉아도, 먹어도, 해도. Xin phép: -아/어도 돼요? (Tôi… được không?). Đồng ý: 네, -아/어도 돼요; từ chối: 아니요, -(으)면 안 돼요. 괜찮다 thay 되다 được: 먹어도 괜찮아요. "Không cần" = 안 -아/어도 되다. Lỗi người Việt: viết 되요 (chuẩn 돼요); xin phép bằng -(으)ㄹ 수 있어요 (đó là khả năng, không phải xin phép). Bất quy tắc: 듣다 → 들어도, 쓰다 → 써도.
Ví dụ
여기에 앉아도 돼요?yeogie anjado dwaeyoTôi ngồi đây được không?
창문을 열어도 괜찮아요?changmuneul yeoreodo gwaenchanayoTôi mở cửa sổ có được không?
내일은 안 와도 돼요.naeireun an wado dwaeyoNgày mai không cần đến cũng được.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Tôi ngồi đây được không?"
- 여기에 앉아도 돼요?
- 여기에 앉어도 돼요?
- 여기에 앉아도 되요?
- 여기에 앉을 수 있어도 돼요?
Xem đáp án
Đáp án: 여기에 앉아도 돼요?
앉다 có ㅏ → 아도. 되요 sai chính tả, chuẩn là 돼요.
앉다 có ㅏ → 아도. 되요 sai chính tả, chuẩn là 돼요.
Chọn đáp án đúng
창문을 __ 괜찮아요?
Gợi ý: Mở cửa sổ có được không?
- 열어도
- 열아도
- 열도
- 열으도
Xem đáp án
Đáp án: 열어도
열다 có nguyên âm ㅕ → 어도. 괜찮다 dùng thay 되다 được.
열다 có nguyên âm ㅕ → 어도. 괜찮다 dùng thay 되다 được.
Chọn đáp án đúng
A: 사진 찍어도 돼요? B: (từ chối) __
- 아니요, 찍으면 안 돼요.
- 아니요, 찍어도 안 돼요.
- 아니요, 안 찍어도 돼요.
- 아니요, 찍어야 돼요.
Xem đáp án
Đáp án: 아니요, 찍으면 안 돼요.
Từ chối xin phép dùng -(으)면 안 돼요. 안 찍어도 돼요 là "không cần chụp".
Từ chối xin phép dùng -(으)면 안 돼요. 안 찍어도 돼요 là "không cần chụp".
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Mai không cần đến."
- 내일은 안 와도 돼요.
- 내일은 와도 안 돼요.
- 내일은 안 와야 돼요.
- 내일은 오면 돼요.
Xem đáp án
Đáp án: 내일은 안 와도 돼요.
"Không cần" = 안 + -아/어도 되다. 오다 → 와도.
"Không cần" = 안 + -아/어도 되다. 오다 → 와도.
Điền vào chỗ trống
이 음악을 들__ 돼요?
Gợi ý: Tôi nghe nhạc này được không?
Xem đáp án
Đáp án: 어도
듣다 bất quy tắc ㄷ: 들 + 어도 → 들어도.
듣다 bất quy tắc ㄷ: 들 + 어도 → 들어도.
Điền vào chỗ trống
화장실을 좀 써__ 될까요?
Gợi ý: Tôi dùng nhờ nhà vệ sinh được không ạ?
Xem đáp án
Đáp án: 도
쓰다 → 써 + 도. 될까요? mềm và lịch sự hơn 돼요?
쓰다 → 써 + 도. 될까요? mềm và lịch sự hơn 돼요?
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi về trước được không?
- 가도
- 돼요?
- 먼저
Xem đáp án
Đáp án: 먼저 가도 돼요?
먼저 (trước) đứng trước động từ; 가도 돼요? là khuôn xin phép.
먼저 (trước) đứng trước động từ; 가도 돼요? là khuôn xin phép.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn ăn cái này được đấy.
- 돼요
- 이거
- 먹어도
Xem đáp án
Đáp án: 이거 먹어도 돼요
Tân ngữ 이거 trước, 먹어도 돼요 cho phép người nghe.
Tân ngữ 이거 trước, 먹어도 돼요 cho phép người nghe.