-아/어야 하다/되다: phải làm gì
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoPhải, được phép, dự định
Công thứcV/A-아/어야 하다/되다
Giải thích
"Phải…". Chia như -아요/어요: 가야 해요, 먹어야 해요, 공부해야 해요; bất quy tắc: 쓰다 → 써야. 하다 thay bằng 되다 cũng được, nói hằng ngày hay dùng 돼요. Lỗi người Việt: nói "không phải làm" thành 안 해야 해요 (thực ra nghĩa là "phải không làm") — đúng là 안 해도 돼요 (không cần); viết 되요 sai, chuẩn là 돼요 (되 + 어요). Quá khứ: 했어야 했어요 = lẽ ra đã phải.
Ví dụ
내일 일찍 일어나야 해요.naeil iljjik ireonaya haeyoMai tôi phải dậy sớm.
여기에서는 신발을 벗어야 돼요.yeogieseoneun sinbareul beoseoya dwaeyoỞ đây phải cởi giày.
시험이 있어서 공부해야 해요.siheomi isseoseo gongbuhaeya haeyoCó bài thi nên tôi phải học.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
내일 __.
Gợi ý: Mai tôi phải dậy sớm.
- 일찍 일어나야 해요
- 일찍 일어나야 하요
- 일찍 일어나어야 해요
- 일찍 일어나야 되요
Xem đáp án
Đáp án: 일찍 일어나야 해요
일어나다 có ㅏ → 아 hợp vào: 일어나야. 되요 sai chính tả, chuẩn là 돼요.
일어나다 có ㅏ → 아 hợp vào: 일어나야. 되요 sai chính tả, chuẩn là 돼요.
Chọn đáp án đúng
신발을 __ 돼요.
Gợi ý: Phải cởi giày.
- 벗어야
- 벗아야
- 벗야
- 벗으야
Xem đáp án
Đáp án: 벗어야
벗다 có nguyên âm ㅓ → 어야.
벗다 có nguyên âm ㅓ → 어야.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Hôm nay không cần đi làm."
- 오늘은 회사에 안 가도 돼요.
- 오늘은 회사에 안 가야 해요.
- 오늘은 회사에 가야 안 해요.
- 오늘은 회사에 가지 마야 해요.
Xem đáp án
Đáp án: 오늘은 회사에 안 가도 돼요.
"Không cần" = 안 -아/어도 되다. 안 가야 해요 là "phải không đi".
"Không cần" = 안 -아/어도 되다. 안 가야 해요 là "phải không đi".
Chọn đáp án đúng
보고서를 __ 해요.
Gợi ý: Tôi phải viết báo cáo.
- 써야
- 쓰어야
- 쓰야
- 썼야
Xem đáp án
Đáp án: 써야
쓰다: ㅡ rụng khi gặp 어 → 써야.
쓰다: ㅡ rụng khi gặp 어 → 써야.
Điền vào chỗ trống
시험이 있어서 공부__ 해요.
Gợi ý: Có bài thi nên phải học.
Xem đáp án
Đáp án: 해야
공부하다 → 공부해야 (하 + 여야 → 해야).
공부하다 → 공부해야 (하 + 여야 → 해야).
Điền vào chỗ trống
약을 하루에 세 번 먹__ 돼요.
Gợi ý: Phải uống thuốc ba lần một ngày.
Xem đáp án
Đáp án: 어야
먹다 có nguyên âm ㅓ → 어야. Người Hàn nói 약을 먹다 ("ăn thuốc").
먹다 có nguyên âm ㅓ → 어야. Người Hàn nói 약을 먹다 ("ăn thuốc").
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi phải mua quà sinh nhật mẹ.
- 생일 선물을
- 사야 해요
- 엄마
Xem đáp án
Đáp án: 엄마 생일 선물을 사야 해요
엄마 생일 선물 = quà sinh nhật mẹ (danh từ ghép, người đứng trước).
엄마 생일 선물 = quà sinh nhật mẹ (danh từ ghép, người đứng trước).
Sắp xếp
Sắp xếp: Ở đây phải nói nhỏ.
- 작게
- 말해야 돼요
- 여기에서는
Xem đáp án
Đáp án: 여기에서는 작게 말해야 돼요
Nơi chốn làm chủ đề, trạng từ 작게 đứng trước động từ.
Nơi chốn làm chủ đề, trạng từ 작게 đứng trước động từ.