-(으)려고 하다: định làm gì
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoPhải, được phép, dự định
Công thứcV-(으)려고 하다
Giải thích
"Định làm…". Gốc có batchim → 으려고 (먹으려고); không batchim hoặc ㄹ → 려고 (가려고, 만들다 → 만들려고, ㄹ giữ nguyên). Bất quy tắc: 듣다 → 들으려고. Quá khứ 하려고 했어요 = đã định (mà chưa làm). Bỏ 하다, nối vế sau → "để": 들으려고 이어폰을 샀어요. Lỗi chính tả rất phổ biến: 먹을려고, 갈려고 — chuẩn là 먹으려고, 가려고. So với -(으)ㄹ 거예요: 거예요 chắc chắn hơn, 려고 하다 mới là dự định.
Ví dụ
주말에 친구를 만나려고 해요.jumare chingureul mannaryeogo haeyoCuối tuần tôi định gặp bạn.
내년에 한국에 유학 가려고 해요.naenyeone hanguge yuhak garyeogo haeyoNăm sau tôi định sang Hàn du học.
전화하려고 했는데 잊어버렸어요.jeonhwaharyeogo haenneunde ijeobeoryeosseoyoTôi đã định gọi điện nhưng quên mất.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
친구를 __ 해요.
Gợi ý: Tôi định gặp bạn.
- 만나려고
- 만날려고
- 만나으려고
- 만나러고
Xem đáp án
Đáp án: 만나려고
Không batchim → 려고. 만날려고 là lỗi chính tả rất phổ biến (thêm ㄹ thừa).
Không batchim → 려고. 만날려고 là lỗi chính tả rất phổ biến (thêm ㄹ thừa).
Chọn đáp án đúng
비빔밥을 __ 해요.
Gợi ý: Tôi định ăn bibimbap.
- 먹으려고
- 먹을려고
- 먹려고
- 먹어려고
Xem đáp án
Đáp án: 먹으려고
Có batchim → 으려고. 먹을려고 là cách nói sai chuẩn, viết đúng là 먹으려고.
Có batchim → 으려고. 먹을려고 là cách nói sai chuẩn, viết đúng là 먹으려고.
Chọn đáp án đúng
케이크를 __ 해요.
Gợi ý: Tôi định làm bánh kem.
- 만들려고
- 만들으려고
- 만드려고
- 만들을려고
Xem đáp án
Đáp án: 만들려고
Gốc tận cùng ㄹ: giữ ㄹ và thêm 려고 → 만들려고.
Gốc tận cùng ㄹ: giữ ㄹ và thêm 려고 → 만들려고.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Tôi đã định gọi điện nhưng quên mất."
- 전화하려고 했는데 잊어버렸어요.
- 전화하려고 해서 잊어버렸어요.
- 전화할 거예요 잊어버렸어요.
- 전화하러 했는데 잊어버렸어요.
Xem đáp án
Đáp án: 전화하려고 했는데 잊어버렸어요.
Đã định mà không làm → -(으)려고 했는데. -(으)러 chỉ đi với 가다/오다.
Đã định mà không làm → -(으)려고 했는데. -(으)러 chỉ đi với 가다/오다.
Điền vào chỗ trống
내년에 한국에 유학 가__ 해요.
Gợi ý: Năm sau tôi định sang Hàn du học.
Xem đáp án
Đáp án: 려고
가다 không batchim → 려고.
가다 không batchim → 려고.
Điền vào chỗ trống
음악을 들__ 이어폰을 샀어요.
Gợi ý: Tôi mua tai nghe để nghe nhạc.
Xem đáp án
Đáp án: 으려고
듣다 bất quy tắc ㄷ: 들 + 으려고. Bỏ 하다 thì 려고 mang nghĩa "để".
듣다 bất quy tắc ㄷ: 들 + 으려고. Bỏ 하다 thì 려고 mang nghĩa "để".
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi định học chăm chỉ.
- 공부하려고
- 해요
- 열심히
Xem đáp án
Đáp án: 열심히 공부하려고 해요
Trạng từ 열심히 đứng trước động từ; khuôn -려고 해요 ở cuối.
Trạng từ 열심히 đứng trước động từ; khuôn -려고 해요 ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã định đi nhưng trời mưa.
- 비가
- 왔어요
- 가려고 했는데
Xem đáp án
Đáp án: 가려고 했는데 비가 왔어요
Vế dự định (가려고 했는데) trước, lý do không thực hiện được ở sau.
Vế dự định (가려고 했는데) trước, lý do không thực hiện được ở sau.